← Xem trên bản đồ Đại học Công nghệ Tokyo Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Công nghệ Tokyo

Đại học Công nghệ Tokyo

東京工科大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.656.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên8.028
Du học sinh239
Giảng viên289
Thành lập1947

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở HachiojiTuyến Yokohama của JR, ga Hachioji Minamino (đi xe buýt của trường khoảng 5 phút)0——
Cơ sở KamataTuyến Keihin-Tohoku của JR, ga Kamata, cửa Tây, đi bộ 2 phút12¥56,500¥66,500

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都八王子市片倉町1404-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1947. Có 8,028 sinh viên, trong đó có 239 du học sinh. Có 289 giảng viên, trong đó 13 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Hachioji, Cơ sở Kamata); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1947
Thành lập "Soubi Gakuen", tiền thân của pháp nhân giáo dục Katayanagi Gakuen
1986
Thành lập Đại học Công nghệ Tokyo (cơ sở Hachioji, Khoa Kỹ thuật)
1999
Thành lập Khoa Truyền thông
2010
Hoàn thành khu nhà mới ở Kamata, thành lập Khoa Thiết kế và Khoa Y tế sức khỏe
2015
Thành lập Khoa Kỹ thuật (các ngành Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện - điện tử và Hóa ứng dụng)

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Công nghệ Tokyo tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển sinh du học sinh

Tên chính thức: 外国人留学生選抜

Bạn dự thi EJU tháng 6/2026, gửi hồ sơ qua đường bưu điện, rồi phỏng vấn tại cơ sở. Có thể nộp hồ sơ cả khi đang giữ visa "Lưu trú ngắn hạn".

Điều kiệnEJU Tiếng Nhật + Toán (Khóa 1 hoặc 2) · Khoa Truyền thông và Thiết kế cũng có thể dùng môn Tổng hợp · không ghi tiêu chuẩn điểmĐịa điểm thiCơ sở tại Nhật Bản (Hachioji · Khoa Thiết kế tại Kamata)Các ngànhTruyền thông 10 · Sinh học ứng dụng 10 · Khoa học máy tính 10 · Kỹ thuật 8 · Thiết kế 3

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 28/9~2/10
  2. →
  3. Thi vòng 1 28/11còn 22 ngày
  4. →
  5. Thi vòng 2 29/11
  6. →
  7. Kết quả 7/12
  8. →
  9. Làm thủ tục ~8/1

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Chỉ những người đã dự thi các môn do trường chỉ định trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU) tổ chức vào tháng 6/2026 mới được nộp hồ sơ (đề thi bằng tiếng Nhật)
  2. Khi nộp hồ sơ cần có người bảo lãnh đang ở Nhật Bản (về nguyên tắc ở Tokyo hoặc vùng lân cận. Sinh viên và người lưu trú ngắn hạn không được. Nếu không có, người giám hộ ở nước mình có thể thay thế)
  3. Không nhận hồ sơ qua mạng hoặc nộp trực tiếp. Gửi bằng thư bảo đảm đơn giản chuyển phát nhanh (EMS nếu từ ngoài Nhật Bản), tính theo dấu bưu điện của ngày hạn chót
  4. Lệ phí xét tuyển nhập học được chuyển khoản từ máy ATM của tổ chức tài chính trong nước Nhật dưới tên của chính thí sinh. Không thể chuyển tiền từ nước ngoài
  5. Sau khi nộp hồ sơ không thể đổi khoa (ngành/chuyên ngành) đã đăng ký. Không chấp nhận bất kỳ thủ tục nào sau khi thời gian làm thủ tục nhập học đã qua

東京工科大学 2027年度 外国人留学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,656,000 ~ ¥1,810,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥976,300
Lệ phí xét tuyển
¥33,000

Năm đầu = phí nhập học + học phí (học kỳ đầu và học kỳ sau). Ngoài ra có các khoản phí khác 23.300 yên (phí hoạt động ngoại khóa, hội phí cựu sinh viên, phí bảo hiểm tai nạn cho sinh viên). Chỉ Khoa Thiết kế có học phí cao hơn

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 8
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Truyền thông
Ngành Nghiên cứu Truyền thông101,656,000
Khoa Sinh học ứng dụng
Khoa Sinh học Ứng dụng101,656,000
Khoa Khoa học máy tính
Ngành Khoa học máy tính, Chuyên ngành Thông tin tiên tiến71,656,000
Ngành Khoa học máy tính, Chuyên ngành Thông tin xã hội31,656,000
Khoa Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Cơ khí31,656,000
Ngành Kỹ thuật Điện và Điện tử31,656,000
Ngành Hóa học Ứng dụng21,656,000
Khoa Thiết kế
Ngành Thiết kế31,810,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu đăng ký, giấy bảo lãnh, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm THPT (bản gốc), giấy chứng nhận thành tích và chuyên cần của trường tiếng Nhật, v.v. (người đang học tại Nhật), giấy chứng nhận cư trú (bản sao hộ chiếu nếu nộp từ nước ngoài), giấy xác nhận điểm EJU, ảnh, phiếu chuyển khoản lệ phí xét tuyển nhập học

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,866 · Bao gồm người tốt nghiệp đại học và người đã hoàn thành cao học
Có việc làm chính thức
1,575 · 84%
Học lên cao học, v.v.
182 · 10%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Chế độ học bổng — 780.000 yên mỗi năm (4 năm, không phải hoàn trả) cho 1 sinh viên nhập học của mỗi khoa có thành tích đặc biệt xuất sắc trong kỳ tuyển sinh du học sinh nước ngoài
  • Chế độ giảm học phí cho du học sinh tự túc — giảm 15% hoặc 30% học phí hằng năm cho du học sinh gặp khó khăn về kinh tế, tùy theo điểm GPA sau khi nhập học

Hỗ trợ đời sống

Gần ga Hachioji Minamino có ký túc xá sinh viên (có bữa sáng và bữa tối, đi xe buýt của trường khoảng 5 phút). Không có hướng dẫn riêng dành cho du học sinh

Cách đến trường

Cơ sở Hachioji
Tuyến Yokohama của JR, ga Hachioji Minamino (đi xe buýt của trường khoảng 5 phút) · Các khoa Truyền thông, Sinh học ứng dụng, Khoa học máy tính và Kỹ thuật
東京都八王子市片倉町1404-1
Cơ sở Kamata
Tuyến Keihin-Tohoku của JR, ga Kamata, cửa Tây, đi bộ 2 phút · Khoa Thiết kế và Khoa Y tế sức khỏe
東京都大田区西蒲田5-23-22

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Harryuriyo · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons