← Xem trên bản đồ Đại học Quốc tế Tokyo Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Quốc tế Tokyo

Đại học Quốc tế Tokyo

東京国際大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 33 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 9/12 · English Track Program (E-Track) nhập học tháng 9, đợt 1

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
JLPT N2
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.450.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Có ký túc xá
Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Nộp hồ sơ bằng tiếng Anh
Sinh viên7.818
Du học sinh1.831
Giảng viên244
Thành lập1965

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở IkebukuroGa Higashi-Ikebukuro, tuyến Yurakucho của Tokyo Metro, đi bộ 4 phút49¥29,000¥76,500
Cơ sở Kawagoe 1Cửa Nam ga Kasumigaseki, tuyến Tobu Tojo, đi bộ 5 phút0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都豊島区東池袋4-42-31

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1965. Có 7,818 sinh viên, trong đó có 1,831 du học sinh. Có 244 giảng viên, trong đó 78 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Ikebukuro, Cơ sở Kawagoe 1); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1965
Kaneko Taizo sáng lập “Đại học Thương mại Quốc tế”
1986
Đổi tên trường thành “Tokyo International University”
2014
Bắt đầu English Track Program (E-Track)
2021
Thành lập Khoa Y tế và Sức khỏe
2023
Khai trương cơ sở Ikebukuro

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Quốc tế Tokyo tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển sinh du học sinh nước ngoài

Tên chính thức: 外国人留学生入試

Nếu đã đỗ JLPT N2, bạn nộp hồ sơ và tham gia buổi phỏng vấn 30 phút tại cơ sở Ikebukuro. Không cần EJU.

Điều kiệnĐỗ JLPT N2 trở lênĐịa điểm thiCơ sở trong nước Nhật (Ikebukuro)Các ngành11 khoa · chuyên ngành học bằng tiếng Nhật

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

Thi ngày 15/11 · các khoa học tại Ikebukuro

  1. Nộp hồ sơ 22/10~29/10
  2. →
  3. Thi 15/11còn 9 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~9/12

Thi ngày 22/11 · các khoa học tại Kawagoe

  1. Nộp hồ sơ 22/10~29/10
  2. →
  3. Thi 22/11còn 16 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~9/12

English Track Program (E-Track)

Tên chính thức: English Track Program(E-Track)

Đây là chương trình cấp bằng giảng dạy bằng tiếng Anh. Trường chỉ xét hồ sơ mà không cần bạn đến Nhật, đồng thời xét luôn học bổng miễn giảm học phí.

Điều kiệnIELTS 6.0 · TOEFL iBT 72 · TOEIC 780 · Duolingo 115 v.v. · không cần tiếng NhậtĐịa điểm thiKhông thi (xét hồ sơ)Các ngànhData Science & AI · Business Economics · Digital Business & Innovation · International Relations

Đang nhận hồ sơ · đến 9/12

Nhập học tháng 4, đợt 3 · hạn nộp 4/11

  1. Nộp hồ sơ 14/10~4/11
  2. →
  3. Kết quả 14/12còn 38 ngày
  4. →
  5. Làm thủ tục ~7/1

Nhập học tháng 9, đợt 1 · hạn nộp 9/12

  1. Nộp hồ sơ 18/11~9/12mở sau 12 ngày
  2. →
  3. Kết quả 1/2
  4. →
  5. Làm thủ tục ~19/2

Nhập học tháng 9, đợt 2 · hạn nộp 17/2

  1. Nộp hồ sơ 27/1~17/2mở sau 82 ngày
  2. →
  3. Kết quả 29/3
  4. →
  5. Làm thủ tục ~16/4

Nhập học tháng 9, đợt 3 · hạn nộp 7/4

  1. Nộp hồ sơ 17/3~7/4mở sau 131 ngày
  2. →
  3. Kết quả 17/5
  4. →
  5. Làm thủ tục ~1/6

Nhập học tháng 4, đợt 1 · hạn nộp 1/7

  1. Nộp hồ sơ 17/6~1/7
  2. →
  3. Kết quả 3/8
  4. →
  5. Làm thủ tục ~21/8

Nhập học tháng 4, đợt 2 · hạn nộp 2/9

  1. Nộp hồ sơ 19/8~2/9
  2. →
  3. Kết quả 5/10
  4. →
  5. Làm thủ tục ~23/10

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Hồ sơ chỉ được nộp qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện trong thời hạn). Nếu không đủ toàn bộ hồ sơ nộp trong thời hạn nộp hồ sơ thì không được dự thi. Sau khi nộp hồ sơ, không thể thay đổi hình thức xét tuyển và ngày thi
  2. Trường không cấp giấy chứng nhận liên quan đến việc cấp visa để dự thi (tất cả địa điểm thi đều là cơ sở Ikebukuro)
  3. Tổng thời gian theo học tại các trường thuộc chương trình giáo dục tiểu học và trung học ở Nhật Bản phải dưới 4 năm
  4. Phí nhập học, học phí và các khoản khác chỉ được nộp bằng chuyển khoản trong thời hạn, không được gia hạn hoặc chia nhỏ khoản nộp
  5. Với E-Track, cả hồ sơ trực tuyến và hồ sơ gửi bưu điện đều phải đến E-Track Admissions Center chậm nhất lúc 17 giờ (giờ Nhật Bản) của ngày hết hạn. Không được nộp bổ sung hồ sơ hoặc điểm tiếng Anh sau hạn chót

東京国際大学 特別入試 入学試験要項2027(外国人留学生入試) · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,450,000 ~ ¥2,010,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥870,000
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

Chương trình tiếng Nhật: khoản nộp năm đầu của năm học 2027 là 1,450,000~1,850,000 yên (phí nhập học, học phí, phí cơ sở vật chất, phí thực hành, hội phí hội cựu sinh viên). Thủ tục nhập học gồm lần 1 (phí nhập học) và lần 2 (phần còn lại), không được gia hạn hoặc chia nhỏ khoản nộp. E-Track: khoản nộp năm đầu là 1,710,000~2,010,000 yên (phí nhập học, học phí, phí vận hành, hội phí hội cựu sinh viên), lệ phí xét tuyển 5,000 yên, có học bổng miễn giảm 30~100% học phí

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 15
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Thương mại
Khoa MarketingVài người1,450,000
Ngành Quản trị Kinh doanhVài người1,450,000
Khoa Kinh tế
Khoa Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế Hiện đạiVài người1,460,000
Khoa Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế Kinh doanhVài người1,460,000
Khoa Quan hệ Quốc tế
Khoa Quan hệ Quốc tếVài người1,460,000
Khoa Truyền thông Quốc tếVài người1,460,000
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn
Khoa Tư vấn Tâm lýVài người1,450,000
Khoa Thể thao Nhân vănVài người1,610,000
Ngành Khoa học Thể thaoVài người1,610,000
Khoa Ngôn ngữ và Giao tiếp
Khoa Giao tiếp Tiếng AnhVài người1,510,000
Khoa Y tế và Sức khỏe
Khoa Vật lý trị liệuVài người1,850,000
English Track Program (E-Track)
Data Science & AI Major402,010,000
Business Economics Major401,710,000
Digital Business & Innovation Major651,910,000
International Relations Major301,710,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu đăng ký, giấy khám sức khỏe (mẫu của trường), giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) và bảng điểm học tập của trường THPT đã theo học, giấy thông báo kết quả JLPT (N1 hoặc N2), bản sao hộ chiếu, giấy cam kết chi trả chi phí (mẫu của trường), lý do đăng ký (nhập trên Web, 720~800 chữ), (người đang cư trú trong nước) bản sao phiếu cư trú · thẻ cư trú, (người đang theo học trường tiếng Nhật, v.v.) bảng điểm học tập · giấy chứng nhận chuyên cần

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
1,422 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
1,054 · 74%
Học lên cao học, v.v.
28 · 2%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • TIU Tuition Reduction Scholarship (E-Track) — xét cùng lúc với việc nộp hồ sơ, miễn giảm học phí 30%, 50%, 80% hoặc 100% (phí nhập học, phí vận hành và hội phí hội cựu sinh viên không thuộc đối tượng miễn giảm)
  • TIU Model United Nations Scholarship (E-Track) — dành cho người có kinh nghiệm Mô phỏng Liên Hợp Quốc nộp hồ sơ vào International Relations với nguyện vọng 1, người được chọn được miễn phí nhập học 250,000 yên

Hỗ trợ đời sống

Có International House (ký túc xá quốc tế dành cho sinh viên E-Track · phòng đơn hoặc phòng đôi) và ký túc xá sinh viên chỉ định thuận tiện đi đến các cơ sở Ikebukuro và Kawagoe 1 (toàn bộ là phòng đơn · kèm bữa sáng và bữa tối)

Cách đến trường

Cơ sở Ikebukuro
Ga Higashi-Ikebukuro, tuyến Yurakucho của Tokyo Metro, đi bộ 4 phút · Kinh tế · Quan hệ Quốc tế (Khoa Quan hệ Quốc tế) · Ngôn ngữ và Giao tiếp / địa điểm thi
東京都豊島区東池袋4-42-31
Cơ sở Kawagoe 1
Cửa Nam ga Kasumigaseki, tuyến Tobu Tojo, đi bộ 5 phút · Thương mại · Quan hệ Quốc tế (Khoa Truyền thông Quốc tế) · Khoa học Xã hội và Nhân văn · Y tế và Sức khỏe / E-Track (học kỳ đầu)
埼玉県川越市的場北1-13-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Kakidai · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons