← Xem trên bản đồ Đại học Tokai Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Tokai

Đại học Tokai

東海大学

Kanagawa, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

Dai-To-A-Tei-KokuⓘChữ đầu của Daito Bunka, Tokai, Asia, Teikyo và Kokushikan, nhóm đại học tư thục lớn gần Tokyo. Đây không phải xếp hạng chính thức.

còn 61 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 6/1 → thi ngày 5/2 · Tuyển chọn đại trà dành cho du học sinh <đợt 2> Phương thức A

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.229.660
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Không có ký túc xá của trường
Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Sinh viên30.660
Du học sinh2.733
Giảng viên1.481
Thành lập1942

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở ShonanGa Tokaidaigaku-mae, tuyến Odakyu, đi bộ 15 phút0——
Cơ sở Isehara0——
Cơ sở ShizuokaĐi xe buýt khoảng 20 phút từ ga JR Shimizu, đến trạm "Tokai Daigaku Kaigi Tandai-mae"0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

神奈川県平塚市北金目4-1-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1942. Có 30,660 sinh viên, trong đó có 2,733 du học sinh. Có 1,481 giảng viên, trong đó 55 người nước ngoài. Có 6 cơ sở (Cơ sở Shonan, Cơ sở Isehara, Cơ sở Shizuoka, Cơ sở Kumamoto, Cơ sở Aso Kumamoto Airport, Cơ sở Sapporo); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1942
Thành lập trường
1946
Đại học Tokai được cho phép thành lập theo Sắc lệnh Đại học chế độ cũ (Khoa Khoa học và Kỹ thuật, Khoa Kinh tế và Văn học)
1950
Trở thành Đại học Tokai theo chế độ mới, đặt hai khoa Kỹ thuật và Văn học
2008
Hợp nhất Đại học Kyushu Tokai và Đại học Hokkaido Tokai (có các khoa ở Kumamoto và Sapporo)
2022
Cải tổ quy mô lớn, thành lập Khoa Kiến trúc và Đô thị, Khoa Kết hợp Văn - Lý, Khoa Nhân văn v.v.

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Tokai tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn đại trà dành cho du học sinh, Phương thức A

Tên chính thức: 留学生一般選抜 A方式

Bạn thi các môn EJU do khoa chỉ định, và xét tuyển bằng hồ sơ cùng phỏng vấn tại cơ sở. Dù sống ở nước ngoài, bạn vẫn có thể sang Nhật bằng thị thực lưu trú ngắn hạn để dự thi.

Điều kiệnThi các môn EJU do khoa chỉ định (không có tiêu chí điểm) · ngành có hơn 30 thí sinh nộp hồ sơ sẽ có vòng tuyển chọn thứ nhất (xét hồ sơ)Địa điểm thiCác cơ sở trong Nhật Bản (Shonan, Shizuoka, Kumamoto, Sapporo)Các ngànhGần như tất cả các ngành (Ngành Điều dưỡng chỉ có đợt 2)

Đang nhận hồ sơ · đến 6/1

Nộp hồ sơ tháng 12–1 · phỏng vấn tháng 2

  1. Nộp hồ sơ 22/12~6/1mở sau 46 ngày
  2. →
  3. Thi 5/2
  4. →
  5. Kết quả 9/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~18/2

Nộp hồ sơ tháng 9 · phỏng vấn tháng 10

  1. Nộp hồ sơ 1/9~7/9
  2. →
  3. Thi 4/10
  4. →
  5. Kết quả 14/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~30/10

Tuyển chọn đại trà dành cho du học sinh, Phương thức B (xét hồ sơ)

Tên chính thức: 留学生一般選抜 B方式(書類審査)

Người sống ở nước ngoài được xét tuyển bằng hồ sơ, EJU và thư giới thiệu mà không cần sang Nhật.

Điều kiệnThi các môn EJU do khoa chỉ định (ở nước không tổ chức EJU thì dùng JLPT N1 v.v.) · 3 thư giới thiệu · giấy chứng nhận số dư 3.000.000 yênĐịa điểm thiXét hồ sơ (không có kỳ thi)Các ngànhTất cả các ngành trừ Ngành Điều dưỡng

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 1/9~7/9
  2. →
  3. Kết quả 14/10
  4. →
  5. Làm thủ tục ~30/10

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Hồ sơ nộp phải đến nơi trong thời hạn gửi bưu điện. Dù đã nộp lệ phí xét tuyển, nếu bộ hồ sơ không đến đủ thì hồ sơ không được tiếp nhận (từ nước ngoài gửi bằng DHL v.v. đến một địa chỉ khác)
  2. Nếu chưa thi tất cả các môn EJU do trường chỉ định thì bị loại khỏi diện xét đỗ trượt
  3. Thí sinh nộp Phương thức A sống ngoài Nhật Bản phải sang Nhật bằng thị thực lưu trú ngắn hạn để phỏng vấn
  4. Trong 12 năm giáo dục phổ thông, thời gian học tại tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông ở Nhật Bản phải tổng cộng từ 3 năm trở xuống
  5. Phí nhập học không được hoàn lại vì bất kỳ lý do gì (nếu từ chối chậm nhất vào ngày 31/3/2027 thì hoàn lại tất cả trừ phí nhập học)

東海大学 2027年度 留学生一般選抜(一期/二期)入学試験要項 · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,229,660 ~ ¥1,902,370
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥707,160
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

Học phí và các khoản phí năm 2027 (học kỳ mùa xuân + học kỳ mùa thu). Cũng có thể nộp chia làm 2 lần

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 60
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Văn học
Ngành Văn minh họcVài người19 / 81,505,660
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Nhật BảnVài người4 / 01,505,660
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Phương TâyVài người5 / 01,505,660
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Khảo cổ họcVài người6 / 31,505,660
Ngành Văn học Nhật BảnVài người23 / 61,505,660
Ngành Văn hóa và Giao tiếp tiếng AnhVài người12 / 51,505,660
Khoa Văn hóa và Xã hội
Ngành Châu Á họcVài người31 / 121,505,660
Ngành Châu Âu và Châu Mỹ họcVài người4 / 21,505,660
Ngành Bắc Âu họcVài người2 / 01,505,660
Ngành Sáng tác Văn họcVài người15 / 41,505,660
Ngành Quan hệ Công chúng và Truyền thôngVài người65 / 181,505,660
Ngành Tâm lý và Xã hội họcVài người82 / 101,505,660
Khoa Giáo dục khai phóng
Ngành Môi trường Con ngườiVài người46 / 161,601,660
Ngành Nghệ thuậtVài người7 / 41,601,660
Khoa Giáo dục Trẻ em
Ngành Giáo dục Trẻ emVài người7 / 01,601,660
Khoa Thể dục Thể thao
Ngành Thể dục Thể thaoVài người13 / 31,601,660
Ngành Thể thao Thi đấuVài người3 / 01,601,660
Ngành Võ đạoVài người1 / 01,601,660
Ngành Thể thao Suốt đờiVài người10 / 21,601,660
Ngành Quản lý Thể thao và Giải tríVài người8 / 11,601,660
Khoa Khoa học Sức khỏe
Ngành Quản lý Sức khỏeVài người56 / 171,601,660
Khoa Luật
Ngành LuậtVài người49 / 231,505,660
Khoa Kinh tế Chính trị
Ngành Chính trị họcVài người46 / 221,517,660
Ngành Kinh tế họcVài người113 / 261,517,660
Khoa Quản trị Kinh doanh
Ngành Quản trị Kinh doanhVài người213 / 241,517,660
Khoa Quốc tế học
Ngành Quốc tế họcVài người138 / 421,517,660
Khoa Du lịch
Ngành Du lịchVài người88 / 111,517,660
Khoa Thông tin và Truyền thông
Ngành Thông tin và Truyền thôngVài người63 / 291,717,660
Khoa Khoa học
Ngành Toán họcVài người13 / 61,717,660
Ngành Toán học Thông tinVài người23 / 171,717,660
Ngành Vật lýVài người19 / 161,717,660
Ngành Hóa họcVài người34 / 271,717,660
Khoa Khoa học Thông tin và Kỹ thuật
Ngành Khoa học Thông tinVài người60 / 191,717,660
Ngành Kỹ thuật Ứng dụng Máy tínhVài người69 / 321,717,660
Ngành Công nghệ Truyền thông Thông tinVài người48 / 101,717,660
Khoa Kiến trúc và Đô thị
Ngành Kiến trúcVài người56 / 341,717,660
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Dân dụngVài người32 / 281,717,660
Khoa Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ, chuyên ngành Kỹ thuật Hàng không Vũ trụVài người31 / 241,717,660
Ngành Kỹ thuật Cơ khíVài người167 / 591,717,660
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Cơ khíVài người130 / 761,717,660
Ngành Kỹ thuật Điện và Điện tửVài người126 / 601,717,660
Ngành Kỹ thuật Y sinhVài người35 / 251,718,370
Ngành Công nghệ Sinh họcVài người87 / 261,717,660
Ngành Hóa học Ứng dụngVài người108 / 581,717,660
Khoa Y
Ngành Điều dưỡngVài người0 / 01,902,370
Khoa Hải dương học
Ngành Khoa học và Công nghệ Biển, chuyên ngành Khoa học và Công nghệ BiểnVài người23 / 201,798,660
Ngành Khoa học và Công nghệ Biển, chuyên ngành Hàng hảiVài người0 / 01,798,660
Ngành Thủy sảnVài người15 / 71,798,660
Ngành Sinh học BiểnVài người20 / 51,798,660
Khoa Nhân văn
Ngành Nhân vănVài người97 / 381,505,660
Khoa Kết hợp Văn - Lý
Ngành Quản trị Kinh doanhVài người77 / 521,229,660
Ngành Xã hội Địa phươngVài người36 / 241,229,660
Ngành Kỹ thuật Thông tin Con ngườiVài người25 / 181,230,370
Khoa Nông học
Ngành Nông họcVài người12 / 81,641,660
Ngành Khoa học Động vậtVài người12 / 91,641,660
Ngành Khoa học Thực phẩm và Sự sốngVài người32 / 211,641,660
Khoa Văn hóa Quốc tế
Ngành Kiến tạo Địa phươngVài người16 / 21,361,660
Ngành Giao tiếp Quốc tếVài người57 / 311,361,660
Khoa Sinh học
Ngành Sinh họcVài người42 / 231,601,660
Ngành Khoa học Sinh vật BiểnVài người12 / 41,671,660

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Bảng kiểm tra hồ sơ nộp, thư nguyện vọng (trong 600 chữ), sơ yếu lý lịch, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến) và bảng điểm cấp 3 (cấp trong vòng 3 tháng), bản sao giấy xác nhận kết quả EJU, bảng điểm trường tiếng Nhật (gồm tỷ lệ đi học; niêm phong), bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú, (người sống ở nước ngoài) giấy tờ chứng minh tài chính và giấy chứng nhận số dư tiền gửi từ 3.000.000 yên trở lên, (Phương thức B) 3 thư giới thiệu v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
6,893 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
Có việc làm chính thức
4,983 · 72%
Học lên cao học, v.v.
579 · 8%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Học bổng Sinh viên ưu tú <loại diện tuyển chọn đại trà dành cho du học sinh> — dành cho người đỗ có thành tích xuất sắc: Loại 1: miễn toàn bộ phí nhập học và học phí / Loại 2: 200.000 yên (giảm khi làm thủ tục nhập học · dự kiến năm 2026)
  • Học bổng Sinh viên ưu tú <loại du học sinh> — 200.000 yên mỗi học kỳ cho du học sinh tự túc đang theo học (năm nhất tuyển từ học kỳ mùa thu)

Hỗ trợ đời sống

Ký túc xá du học sinh ở Cơ sở Shonan dành cho sinh viên trao đổi từ các trường liên kết. Sinh viên chính quy bậc đại học tự tìm chỗ ở ngoài trường (trường cung cấp thông tin nhà ở lân cận)

Cách đến trường

Cơ sở Shonan
Ga Tokaidaigaku-mae, tuyến Odakyu, đi bộ 15 phút · Văn học, Văn hóa và Xã hội, Giáo dục khai phóng, Giáo dục Trẻ em, Thể dục Thể thao, Khoa học Sức khỏe, Luật, Chính trị Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Quốc tế, Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Khoa học, Khoa học và Công nghệ Thông tin, Kiến trúc và Đô thị, Kỹ thuật
神奈川県平塚市北金目4-1-1
Cơ sở Isehara
· Ngành Điều dưỡng của Khoa Y (các môn ngoài chuyên ngành chính học ở Shonan)
神奈川県伊勢原市下糟屋143
Cơ sở Shizuoka
Đi xe buýt khoảng 20 phút từ ga JR Shimizu, đến trạm "Tokai Daigaku Kaigi Tandai-mae" · Hải dương học, Nhân văn
静岡県静岡市清水区折戸3-20-1
Cơ sở Kumamoto
Ga Tokai Gakuen-mae, tuyến JR Hohi, đi bộ 1 phút · Kết hợp Văn - Lý, Nông học (năm 1)
熊本県熊本市東区渡鹿9-1-1
Cơ sở Aso Kumamoto Airport
· Nông học (từ năm 2 trở đi)
熊本県上益城郡益城町杉堂871-12
Cơ sở Sapporo
Đi xe buýt khoảng 25 phút từ ga Makomanai trên tuyến Namboku của tàu điện ngầm, đến trạm "Tokai Daigaku-mae" · Văn hóa Quốc tế, Sinh học
北海道札幌市南区南沢5条1-1-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Wiiii · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons