Đại học Phúc lợi Tokyo
東京福祉大学
còn 32 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 8/12 → thi ngày 12/12 · Kỳ thi tiến cử trường chỉ định, Đợt II
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- EJU tiếng Nhật từ 250 điểm ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.285.000 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Ikebukuro | Ga Ikebukuro (cửa Đông) của JR, Seibu, Tobu, Tokyo Metro, đi bộ 4 phút | 54 | ¥29,000 | ¥75,000 |
| Cơ sở Oji | Trước ga Kajiwara (Tokyo Sakura Tram, tuyến Toden Arakawa) | 26 | ¥35,800 | ¥73,500 |
| Cơ sở Isesaki | Đi xe buýt khoảng 15 phút từ ga JR Honjo hoặc ga JR/Tobu Isesaki (miễn phí cho sinh viên) | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 2000. Có 3,701 sinh viên, trong đó có 2,013 du học sinh. Có 123 giảng viên, trong đó 10 người nước ngoài. Có 3 cơ sở (Cơ sở Ikebukuro, Cơ sở Oji, Cơ sở Isesaki); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 2000
- Thành lập Đại học Phúc lợi Tokyo (Khoa Phúc lợi xã hội, Cơ sở Isesaki)
- 2007
- Mở Ngành Giáo dục thuộc Khoa Giáo dục
- 2008
- Mở Cơ sở Ikebukuro và Cơ sở Nagoya
- 2009
- Mở Ngành Tâm lý học thuộc Khoa Tâm lý học
- 2014
- Mở Cơ sở Oji
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Phúc lợi Tokyo tuyển du học sinh qua 2 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh theo diện trường chỉ định giới thiệu
Tên chính thức: 指定校推薦入試
Nếu trường tiếng Nhật bạn đang theo học là trường chỉ định của trường đại học, bạn nộp hồ sơ kèm thư tiến cử của trường đó. Bạn nộp trước bài luận và phỏng vấn. Nếu đậu, học bổng là Hạng I.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/12
Đợt I · Kỳ thi tháng 10
- Nộp hồ sơ 1/9~25/9
- →
- Thi 3/10
- →
- Kết quả 2/11
- →
- Làm thủ tục ~11/11còn 5 ngày
Đợt II · Kỳ thi tháng 12 (không tổ chức nếu Đợt I đã đủ chỉ tiêu)
- Nộp hồ sơ 16/11~8/12mở sau 10 ngày
- →
- Thi 12/12
- →
- Kết quả 16/12
- →
- Làm thủ tục ~22/12
Tuyển sinh du học sinh nước ngoài
Tên chính thức: 外国人留学生入試
Tuyển chọn bằng tiểu luận tiếng Nhật và phỏng vấn. Đây là kỳ thi nguyện vọng duy nhất chỉ nộp vào trường này, và nếu đậu Đợt I thì học bổng lớn nhất.
Đang nhận hồ sơ · đến 8/12
Đợt I · Kỳ thi tháng 10 · Học bổng Loại I
- Nộp hồ sơ 1/9~9/10
- →
- Thi 17/10
- →
- Kết quả 2/11
- →
- Làm thủ tục ~11/11còn 5 ngày
Đợt II · Kỳ thi tháng 12 · Học bổng chỉ dành cho người trúng tuyển diện đặc biệt
- Nộp hồ sơ 16/11~8/12mở sau 10 ngày
- →
- Thi 12/12
- →
- Kết quả 16/12
- →
- Làm thủ tục ~22/12
Đợt III · Kỳ thi tháng 1 · Không có học bổng
- Nộp hồ sơ 4/1~15/1mở sau 59 ngày
- →
- Thi 23/1
- →
- Kết quả 26/1
- →
- Làm thủ tục ~3/2
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Tất cả kỳ thi dành cho du học sinh đều là nguyện vọng duy nhất với trường này là nguyện vọng 1. Không thể từ chối sau khi đậu
- Nếu sau khi được cho phép nhập học mà không lấy được tư cách lưu trú "Du học" thì kết quả trúng tuyển và việc cho phép nhập học bị hủy
- Hồ sơ nộp phải gửi qua bưu điện đến Phòng Tuyển sinh Cơ sở Ikebukuro và đến nơi đúng hạn (không nhận tại quầy). Hồ sơ quá hạn hoặc thiếu sót sẽ không được nhận. Lệ phí xét tuyển và hồ sơ không được hoàn lại
- Nếu Đợt I đã đủ chỉ tiêu thì từ Đợt II trở đi không tổ chức (việc có tổ chức hay không được công bố trên trang web)
- Nếu chỉ một trong các việc — đăng ký thông tin thủ tục nhập học, nộp khoản phí nhập học, nộp hồ sơ — chưa xong trong thời hạn thì không được cho phép nhập học. Các khoản đã nộp về nguyên tắc không hoàn lại
東京福祉大学 2027年4月入学 外国人留学生入試(1年次入学・3年次編入学)・指定校推薦入試(1年次入学)募集要項 · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,285,000 ~ ¥1,390,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥772,500
- Lệ phí xét tuyển
- ¥3,000
Học phí và các khoản phí năm đầu (không thuộc diện học bổng · người đậu Đợt III). Người đậu Kỳ thi tiến cử trường chỉ định Đợt I và II / Kỳ thi du học sinh nước ngoài Đợt I nhận Học bổng du học sinh nước ngoài tự túc Hạng I, năm đầu là 780.000 yên (Khoa Giáo dục 800.000 yên). Người có JLPT N1 được diện đặc cách S3 với 700.000 yên. Lệ phí xét tuyển tính cho mỗi lần thi. Các chi phí khác và hội phí tính riêng
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 9
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Học phí năm đầu (¥) | |
|---|---|---|---|
| Khoa Phúc lợi xã hội | |||
| Ngành Phúc lợi xã hội, Chuyên ngành Phúc lợi xã hội, Chương trình Phúc lợi xã hội | Tổng cộng 390 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Phúc lợi xã hội) | 1,390,000sau khi giảm 780,000 | |
| Ngành Phúc lợi xã hội, Chuyên ngành Phúc lợi xã hội, Chương trình Phúc lợi chăm sóc | Tổng cộng 390 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Phúc lợi xã hội) | 1,390,000sau khi giảm 780,000 | |
| Ngành Phúc lợi xã hội, Chuyên ngành Sức khỏe tâm thần và Phúc lợi xã hội | Tổng cộng 390 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Phúc lợi xã hội) | 1,390,000sau khi giảm 780,000 | |
| Ngành Phúc lợi xã hội, Chuyên ngành Quản lý phúc lợi | Tổng cộng 390 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Phúc lợi xã hội) | 1,390,000sau khi giảm 780,000 | |
| Khoa Giáo dục | |||
| Ngành Giáo dục, Chuyên ngành Giáo dục nhà trường | Tổng cộng 180 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Giáo dục) | 1,285,000sau khi giảm 800,000 | |
| Ngành Giáo dục, Chuyên ngành Giáo dục quốc tế, Chương trình Giáo dục quốc tế | Tổng cộng 180 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Giáo dục) | 1,285,000sau khi giảm 800,000 | |
| Ngành Giáo dục, Chuyên ngành Giáo dục quốc tế, Chương trình Giáo dục tiếng Nhật | Tổng cộng 180 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh (Ngành Giáo dục) | 1,285,000sau khi giảm 800,000 | |
| Khoa Tâm lý học | |||
| Ngành Tâm lý học | Tổng cộng 260 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh | 1,390,000sau khi giảm 780,000 | |
| Khoa Chăm sóc trẻ em và Nhi đồng | |||
| Ngành Chăm sóc trẻ em và Nhi đồng | Tổng cộng 80 người gồm sinh viên Nhật và du học sinh | 1,390,000sau khi giảm 780,000 | |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Đơn nguyện vọng, lý lịch học vấn, bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường cuối cùng ở quê nhà kèm bản dịch tiếng Nhật, phiếu cư trú, giấy chứng nhận thuế, bản điều tra khả năng chi trả, bản sao thẻ cư trú và hộ chiếu, giấy chứng nhận năng lực tiếng Nhật, bản đánh giá thí sinh (dán kín), giấy chứng nhận chuyên cần và bảng điểm của trường tiếng Nhật (với tiến cử trường chỉ định còn có thư giới thiệu của hiệu trưởng)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 825 · Toàn trường, gồm cả người hoàn thành sau đại học. Việc làm là nhân viên chính thức, v.v.
- Có việc làm chính thức
- 411 · 50%
- Học lên cao học, v.v.
- 44 · 5%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng du học sinh nước ngoài tự túc — Hạng I (Kỳ thi tiến cử trường chỉ định Đợt I và II, Kỳ thi du học sinh nước ngoài Đợt I) giảm 610.000 yên năm đầu, Hạng II (diện đặc cách Đợt II) giảm 230.000 yên. Đối tượng là người có tỷ lệ chuyên cần ở trường tiếng Nhật, v.v. từ 90% trở lên, và tiền gia đình gửi trung bình dưới 90.000 yên mỗi tháng hoặc thu nhập hằng năm của người bảo trợ dưới 5 triệu yên
- Chế độ đặc cách N1 — người có JLPT N1 được diện đặc cách S3 (năm đầu 700.000 yên · từ năm 2 đến năm 4 là 350.000 yên mỗi học kỳ). Dù đã làm thủ tục nhập học, vẫn được áp dụng nếu nộp thông báo đậu, v.v. chậm nhất vào ngày 12/3/2027
Hỗ trợ đời sống
Có sinh viên dùng khu nhà sinh viên liên kết gần Cơ sở Isesaki (không ghi ký túc xá của trường)
Cách đến trường
- Cơ sở Ikebukuro
- Ga Ikebukuro (cửa Đông) của JR, Seibu, Tobu, Tokyo Metro, đi bộ 4 phút · Phúc lợi xã hội, Giáo dục, Chăm sóc trẻ em và Nhi đồng (địa điểm thi của các kỳ thi du học sinh)
東京都豊島区南池袋2-14-7 - Cơ sở Oji
- Trước ga Kajiwara (Tokyo Sakura Tram, tuyến Toden Arakawa) · Khoa Tâm lý học
東京都北区堀船2-1-11 - Cơ sở Isesaki
- Đi xe buýt khoảng 15 phút từ ga JR Honjo hoặc ga JR/Tobu Isesaki (miễn phí cho sinh viên) · Phúc lợi xã hội, Giáo dục, Tâm lý, Chăm sóc trẻ em và Nhi đồng
群馬県伊勢崎市山王町2020-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: WAKA77 · CC0 · Wikimedia Commons