Đại học Khoa học Tokyo
東京理科大学
So-Kei-Jo-RiⓘTên gọi chung của Waseda, Keio, Sophia và Đại học Khoa học Tokyo, các đại học tư thục được thí sinh Nhật Bản xem là có trình độ tương đương. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 26 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 2/12 → thi ngày 7/1 · Tuyển sinh du học sinh nước ngoài, đợt II (diện đánh giá tổng hợp)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.458.740 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Campus Kagurazaka | Ga Iidabashi, JR / Tokyo Metro, đi bộ 5 phút | 27 | ¥35,000 | ¥87,000 |
| Campus Katsushika | Ga Kanamachi, tuyến JR Joban, đi bộ 8 phút | 8 | ¥32,800 | ¥61,500 |
| Campus Noda | Ga Unga, tuyến Tobu Urban Park, đi bộ 5 phút | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1881. Có 21,165 sinh viên, trong đó có 829 du học sinh. Có 823 giảng viên, trong đó 56 người nước ngoài. Có 4 cơ sở (Campus Kagurazaka, Campus Katsushika, Campus Noda, Campus Oshamambe, Hokkaido); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1881
- Các cử nhân khoa học trẻ tốt nghiệp Đại học Tokyo thành lập tiền thân của trường là "Tokyo Butsuri Koshujo" (Viện Giảng dạy Vật lý Tokyo)
- 1883
- Đổi tên thành Trường Vật lý Tokyo
- 1949
- Nhờ cải cách chế độ học đường, trở thành Đại học Khoa học Tokyo (Khoa Khoa học Bộ 1 và Bộ 2)
- 2023
- Đổi tên Khoa Khoa học và Kỹ thuật thành Khoa Khoa học và Công nghệ Sáng tạo Liên ngành
- 2026
- Thành lập Ngành Khoa học và Công nghệ Thông tin thuộc Khoa Thông tin Liên ngành và Ngành Truyền thông Khoa học thuộc Khoa Khoa học Bộ 1
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Khoa học Tokyo tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Tuyển sinh du học sinh nước ngoài (đợt I, đợt II, diện đánh giá tổng hợp)
Tên chính thức: 外国人留学生入学試験(Ⅰ期・Ⅱ期 総合判定型)
Bạn nộp kết quả EJU và hồ sơ, rồi phỏng vấn tại campus (một số ngành có vấn đáp). Có hai cơ hội là tháng 10 (đợt I) và tháng 1 (đợt II), và bạn có thể dự thi cả hai.
Đang nhận hồ sơ · đến 2/12
Phỏng vấn tháng 1 · trừ Khoa Khoa học Bộ 1
- Nộp hồ sơ 24/11~2/12mở sau 18 ngày
- →
- Thi vòng 1 7/1
- →
- Thi vòng 2 9/1
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~28/1
Phỏng vấn tháng 10 · tất cả các ngành
- Nộp hồ sơ 25/8~2/9
- →
- Thi vòng 1 1/10
- →
- Thi vòng 2 3/10
- →
- Kết quả 16/10
- →
- Làm thủ tục ~29/10
Tuyển sinh du học sinh nước ngoài, đợt II (diện xét hồ sơ)
Tên chính thức: 外国人留学生入学試験 Ⅱ期(書類選考型)
Với Khoa Khoa học Bộ 1 ở đợt II, việc xét tuyển chỉ dựa trên hồ sơ và kết quả EJU, không phỏng vấn tại campus. Dù sống ngoài Nhật Bản, bạn vẫn có thể nộp hồ sơ qua đường bưu điện.
Đang nhận hồ sơ · đến 2/12
- Nộp hồ sơ 24/11~2/12mở sau 18 ngày
- →
- Kết quả 15/1
- →
- Làm thủ tục ~28/1
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Phải dự thi Kỳ thi du học Nhật Bản bằng tiếng Nhật, và môn Toán bắt buộc là Khóa 2. Nếu phát hiện chưa dự thi các môn hoặc khóa do ngành chỉ định thì bị loại (lệ phí xét tuyển không được hoàn lại)
- Người đã tốt nghiệp (kể cả dự kiến tốt nghiệp) trường trung học phổ thông tại Nhật Bản, hoặc người đã đỗ kỳ thi chứng nhận trình độ tương đương tốt nghiệp trung học phổ thông, không đủ điều kiện nộp hồ sơ với tư cách du học sinh
- Với TOEFL iBT và TOEIC thi tại Nhật Bản, nếu dữ liệu điểm không đến trường trước ngày cuối cùng của thời gian đăng ký hồ sơ trực tuyến thì hồ sơ không được tiếp nhận. Không chấp nhận TOEFL iBT Home Edition
- Mỗi kỳ thi (đợt I và đợt II riêng) chỉ được nộp hồ sơ vào 1 ngành. Sau khi đóng lệ phí xét tuyển hoặc gửi hồ sơ thì không thể đổi khoa và ngành
- Dù từ chối nhập học thì phí nhập học cũng không được hoàn lại. Dù việc trúng tuyển bị hủy do không được cấp visa thì khoản đóng năm thứ nhất cũng không được hoàn lại
東京理科大学 2027年度 外国人留学生入学試験募集要項(学部)(2026年10月9日更新版) · 東京理科大学 2027年度 一般選抜募集要項 その他(奨学金・学生寮等) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,458,740 ~ ¥2,529,740
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥876,740
- Lệ phí xét tuyển
- ¥35,000
Khoản đóng năm thứ nhất (dành cho tân sinh viên năm học 2027). Khi làm thủ tục nhập học, đóng phí nhập học, 1/2 học phí và các khoản khác. Ngành Thiết kế và Quản trị Quốc tế phải đóng riêng phí ký túc xá của năm thứ nhất
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 30
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Khoa học Bộ 1 | |||
| Ngành Toán học | 5 | 12 / 3 | 1,849,740 |
| Ngành Vật lý | 5 | 26 / 5 | 1,899,740 |
| Ngành Hóa học | 5 | 11 / 4 | 1,914,740 |
| Ngành Toán Ứng dụng | 5 | 19 / 7 | 1,849,740 |
| Ngành Hóa học Ứng dụng | 5 | 32 / 8 | 1,914,740 |
| Ngành Truyền thông Khoa học | 4 | 7 / 1 | 1,899,740 |
| Khoa Dược | |||
| Ngành Dược học (hệ 6 năm) | 3 | 21 / 2 | 2,529,740 |
| Ngành Khoa học Dược Sinh mệnh | 5 | 18 / 4 | 2,094,740 |
| Khoa Kỹ thuật | |||
| Ngành Kiến trúc | 5 | 47 / 8 | 1,914,740 |
| Ngành Hóa học Công nghiệp | 5 | 64 / 10 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Điện | 5 | 23 / 6 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Thông tin | 5 | 36 / 7 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | 5 | 64 / 6 | 1,914,740 |
| Khoa Khoa học và Công nghệ Sáng tạo Liên ngành | |||
| Ngành Khoa học Toán học | 5 | 25 / 9 | 1,849,740 |
| Ngành Vật lý Tiên tiến | 5 | 8 / 1 | 1,899,740 |
| Ngành Khoa học Sự sống | 5 | 59 / 8 | 1,931,740 |
| Ngành Kiến trúc | 5 | 10 / 7 | 1,914,740 |
| Ngành Hóa học Tiên tiến | 5 | 20 / 5 | 1,914,740 |
| Khoa Kỹ thuật Điện · Điện tử · Thông tin | 5 | 42 / 8 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí và Hàng không Vũ trụ | 5 | 11 / 3 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Hạ tầng Xã hội | 5 | 17 / 8 | 1,914,740 |
| Khoa Thông tin Liên ngành | |||
| Ngành Khoa học và Công nghệ Thông tin (chung) | 18 | 72 / 20 | 1,921,740 |
| Khoa Kỹ thuật Tiên tiến | |||
| Khoa Kỹ thuật Hệ thống Điện tử | 5 | 42 / 17 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Sáng tạo Vật liệu | 5 | 50 / 16 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Sự sống | 5 | 26 / 4 | 1,914,740 |
| Ngành Khoa học kỹ thuật | 5 | 24 / 7 | 1,914,740 |
| Ngành Kỹ thuật Thiết kế Chức năng | 5 | 20 / 6 | 1,914,740 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh | |||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | 5 | 24 / 6 | 1,458,740 |
| Ngành Kinh tế Kinh doanh | 5 | 25 / 5 | 1,458,740 |
| Ngành Thiết kế và Quản trị Quốc tế | 5 | 19 / 8 | 1,484,740 |
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Phiếu lý lịch thí sinh (theo mẫu chỉ định, điền bằng tiếng Nhật), giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trường trung học phổ thông cũ và bảng điểm tất cả các năm, điểm TOEFL iBT hoặc TOEIC L&R, phiếu dự thi hoặc giấy xác nhận kết quả Kỳ thi du học Nhật Bản, phiếu kiểm tra hồ sơ nộp, v.v.
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 5,057 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 2,799 · 55%
- Học lên cao học, v.v.
- 2,037 · 40%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Hỗ trợ đời sống
Có ký túc xá dành riêng cho sinh viên Đại học Khoa học Tokyo (Kagurazaka: TUS Dormitory I; Noda: TUS Global Residence, TUS Dormitory II và III, v.v.)
Cách đến trường
- Campus Kagurazaka
- Ga Iidabashi, JR / Tokyo Metro, đi bộ 5 phút · Khoa Khoa học Bộ 1, Khoa Quản trị (tòa nhà Fujimi)
東京都新宿区神楽坂1-3 - Campus Katsushika
- Ga Kanamachi, tuyến JR Joban, đi bộ 8 phút · Dược · Kỹ thuật · Kỹ thuật Tiên tiến
東京都葛飾区新宿6-3-1 - Campus Noda
- Ga Unga, tuyến Tobu Urban Park, đi bộ 5 phút · Khoa học và Công nghệ Sáng tạo Liên ngành · Thông tin Liên ngành
千葉県野田市山崎2641 - Campus Oshamambe, Hokkaido
- Ga Oshamambe, tuyến chính JR Hakodate, đi bộ 20 phút · Khoa Quản trị, Ngành Thiết kế và Quản trị Quốc tế (năm thứ nhất · nội trú toàn bộ)
北海道山越郡長万部町字富野102-1
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 軍艦巻き · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons