← Xem trên bản đồ Đại học Toyo Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Toyo

Đại học Toyo

東洋大学

Tokyo, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

Top Global University (Loại B · Global Traction)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 24 trường này được chọn để dẫn dắt quốc tế hóa đại học Nhật Bản.NittokomasenⓘChữ đầu của Nihon, Toyo, Komazawa và Senshu, các đại học tư thục lớn ở Tokyo với nhiều sinh viên và khoa. Là tên gọi chung thí sinh Nhật Bản hay dùng. Đây không phải xếp hạng chính thức.

Đã đóngTất cả hồ sơ nhập học tháng 4/2027 đã đóng · khi có thông báo tuyển sinh năm sau, hạn nộp mới sẽ hiển thị ở đây

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 300 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.260.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 300 điểm
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Nộp hồ sơ bằng tiếng Anh
Sinh viên33.003
Du học sinh1.603
Giảng viên820
Thành lập1887

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở HakusanGa Hakusan, tuyến Toei Mita, đi bộ 5 phút40¥46,000¥77,000
Cơ sở AkabanedaiGa Akabane, JR, đi bộ 8 phút12¥35,800¥68,000
Cơ sở KawagoeGa Tsurugashima, tuyến Tobu Tojo, đi bộ 10 phút0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

東京都文京区白山5-28-20

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1887. Có 33,003 sinh viên, trong đó có 1,603 du học sinh. Có 820 giảng viên, trong đó 95 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 371 trường đại học tại 46 quốc gia và khu vực. Có 4 cơ sở (Cơ sở Hakusan, Cơ sở Akabanedai, Cơ sở Kawagoe, Cơ sở Asaka); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1887
Inoue Enryo sáng lập Tetsugakukan tư thục (tiền thân của Đại học Toyo)
1906
Đổi tên thành Đại học Toyo tư thục
1949
Chuyển sang hệ thống đại học mới và thành lập Khoa Văn
2017
Khai trương cơ sở Akabanedai · thành lập Khoa Liên kết Thông tin
2024
Hoàn thành tòa nhà mới của cơ sở Asaka · Khoa Khoa học Sự sống và Khoa Khoa học Môi trường Thực phẩm chuyển đến

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Toyo tuyển du học sinh qua 4 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển sinh sử dụng kỳ thi du học Nhật Bản EJU

Tên chính thức: 日本留学試験利用入試

Bạn thi EJU tại Nhật Bản, rồi đến trường dự thi. Đây là lựa chọn có nhiều khoa nhất để chọn.

Điều kiệnEJU Tiếng Nhật từ 300 điểm · kỳ thi tháng 12 không có điểm chuẩnĐịa điểm thiCơ sở trong nước NhậtCác ngànhHầu hết các khoa

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

Kỳ thi tháng 10 · hầu hết các khoa

  1. Nộp hồ sơ 1/9~3/9
  2. →
  3. Thi 18/10
  4. →
  5. Kết quả 26/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày

Tháng 10 + đợt 2 tháng 11 · nhóm ngành Kinh tế · Kinh doanh

  1. Nộp hồ sơ 1/9~3/9
  2. →
  3. Thi vòng 1 18/10
  4. →
  5. Thi vòng 2 22/11còn 16 ngày
  6. →
  7. Kết quả 1/12
  8. →
  9. Làm thủ tục ~11/12

Kỳ thi tháng 12 · không có chuẩn điểm EJU

  1. Nộp hồ sơ 23/10~27/10
  2. →
  3. Thi 13/12còn 37 ngày
  4. →
  5. Kết quả 8/1
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/1

Kỳ thi của trường <hình thức phỏng vấn bằng tiếng Anh>

Tên chính thức: 本学試験〈英語面接型〉

Xét tuyển bằng hồ sơ và phỏng vấn bằng tiếng Anh, không cần EJU. Chỉ có hai khoa.

Điều kiệnĐiểm tiếng Anh (TOEFL · IELTS v.v.) · không cần điểm tiếng NhậtĐịa điểm thiCơ sở trong nước NhậtCác ngànhKhu vực học Quốc tế (tháng 10) · Đổi mới Toàn cầu (tháng 12)

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

Tháng 10 · Nghiên cứu quốc tế và khu vực

  1. Nộp hồ sơ 1/9~3/9
  2. →
  3. Thi 18/10
  4. →
  5. Kết quả 26/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày

Tháng 12 · Nghiên cứu đổi mới toàn cầu

  1. Nộp hồ sơ 23/10~27/10
  2. →
  3. Thi 13/12còn 37 ngày
  4. →
  5. Kết quả 8/1
  6. →
  7. Làm thủ tục ~14/1

Kỳ thi tuyển sinh trực tuyến <Loại B>

Tên chính thức: オンライン利用入学試験〈タイプB〉

Bạn tải hồ sơ lên và phỏng vấn trực tuyến mà không cần đến Nhật.

Điều kiệnJLPT N2 hoặc EJU Tiếng Nhật 300 điểmĐịa điểm thiPhỏng vấn trực tuyến (từ nhà)Các ngànhKhoa học và Kỹ thuật · Thông tin Tổng hợp · Đổi mới Môi trường · Khoa học Sự sống v.v.

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 22/9~25/9
  2. →
  3. Thi 22/11còn 16 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/12

Kỳ thi tuyển sinh trực tuyến <Loại A>

Tên chính thức: オンライン利用入学試験〈タイプA〉

Đây là chương trình học bằng tiếng Anh. Xét tuyển bằng phỏng vấn trực tuyến, không cần điểm tiếng Nhật.

Điều kiệnĐiểm tiếng Anh · không cần điểm tiếng NhậtĐịa điểm thiPhỏng vấn trực tuyến (từ nhà)Các ngànhĐổi mới Toàn cầu 30 sinh viên · Khu vực học Quốc tế 15 sinh viên

Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ

  1. Nộp hồ sơ 22/9~25/9
  2. →
  3. Thi 22/11còn 16 ngày
  4. →
  5. Kết quả 1/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~11/12

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Theo nguyên tắc, hồ sơ chỉ được tiếp nhận khi gửi bưu điện từ trong nước Nhật (nếu gửi từ nước ngoài thì hỏi trước)
  2. “Ở nước ngoài” nghĩa là đã có địa chỉ cư trú ngoài Nhật Bản, trường dành cho người nước ngoài trong nước Nhật không thuộc đối tượng
  3. Cần có số điện thoại để trường liên lạc được (nếu không có thì dùng số của trường tiếng Nhật · người quen v.v.)
  4. Phí nhập học không hoàn lại trong bất kỳ hoàn cảnh nào. Không nhận chuyển tiền từ tổ chức tài chính ngoài Nhật Bản

東洋大学 2027年度 外国人留学生入学試験要項 · 東洋大学 2027年度 外国人留学生オンライン利用入学試験要項(2027年4月入学) · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,260,000 ~ ¥1,725,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥755,000
Lệ phí xét tuyển
¥10,000

Khoản nộp năm đầu (dự kiến). Nếu được miễn giảm 30% học phí thì từ 1,023,000 yên

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 41
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Văn học
Ngành Triết học524 / 51,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Văn hóa Tư tưởng Phương Đông512 / 31,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Văn học và Văn hóa Nhật Bản738 / 81,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Văn học Anh Mỹ711 / 11,260,000sau khi giảm 1,023,000
Ngành Sử học719 / 41,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Giáo dục, chuyên ngành Phát triển Con người518 / 51,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Giao tiếp và Văn hóa Quốc tế1555 / 111,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Kinh tế
Ngành Kinh tế học530 / 71,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Kinh tế Quốc tế20143 / 301,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Chính sách Tổng hợpVài người2 / 01,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Quản trị Kinh doanh
Ngành Quản trị Kinh doanh1679 / 221,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Marketing834 / 131,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Kế toán Tài chính1178 / 151,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Luật
Ngành Luật1344 / 161,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Luật Doanh nghiệp1342 / 151,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Xã hội học
Ngành Xã hội học844 / 101,260,000sau khi giảm 1,023,000
Khoa Xã hội học Quốc tế1577 / 141,275,000sau khi giảm 1,038,000
Khoa Truyền thông Đại chúng876 / 131,270,000sau khi giảm 1,033,000
Khoa Tâm lý học Xã hội868 / 151,275,000sau khi giảm 1,038,000
Khoa Quốc tế học
Khoa Đổi mới Toàn cầu3023 / 51,330,000sau khi giảm 1,072,000
Khoa Khu vực học Quốc tế, chuyên ngành Khu vực học Quốc tế1553 / 71,330,000sau khi giảm 1,072,000
Khoa Du lịch Quốc tế
Khoa Du lịch Quốc tế2068 / 151,330,000sau khi giảm 1,072,000
Khoa Liên kết Thông tin
Khoa Liên kết Thông tin62 / 11,670,000sau khi giảm 1,340,000
Khoa Thiết kế Xã hội Phúc lợi
Ngành Phúc lợi Xã hội1157 / 131,360,000sau khi giảm 1,111,000
Khoa Thiết kế Môi trường Con người80 / 01,540,000sau khi giảm 1,273,000
Khoa Khoa học Sức khỏe và Thể thao
Khoa Khoa học Sức khỏe và Thể thao842 / 91,500,000sau khi giảm 1,239,000
Khoa Khoa học Dinh dưỡng51 / 01,550,000sau khi giảm 1,274,000
Khoa Khoa học và Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Cơ khí779 / 231,685,000sau khi giảm 1,358,000
Khoa Kỹ thuật Điện · Điện tử · Thông tin663 / 141,685,000sau khi giảm 1,358,000
Ngành Hóa học Ứng dụng849 / 71,685,000sau khi giảm 1,358,000
Khoa Thiết kế Môi trường Đô thị423 / 51,685,000sau khi giảm 1,358,000
Ngành Kiến trúc821 / 91,685,000sau khi giảm 1,358,000
Khoa Thông tin Tổng hợp
Khoa Thông tin Tổng hợp, chuyên ngành Thông tin Truyền thông534 / 41,580,000sau khi giảm 1,271,000
Khoa Thông tin Tổng hợp, chuyên ngành Thông tin Tâm lý · Thể thao46 / 21,580,000sau khi giảm 1,271,000
Khoa Thông tin Tổng hợp, chuyên ngành Thông tin Hệ thống423 / 51,580,000sau khi giảm 1,271,000
Khoa Đổi mới Môi trường
Khoa Đổi mới Môi trường71,725,000sau khi giảm 1,398,000
Khoa Khoa học Sự sống
Ngành Khoa học Sự sống625 / 71,710,000sau khi giảm 1,404,000
Khoa Kỹ thuật Y sinh631 / 121,710,000sau khi giảm 1,404,000
Khoa Tài nguyên Sinh học69 / 41,710,000sau khi giảm 1,404,000
Khoa Khoa học Môi trường Thực phẩm
Khoa Khoa học Môi trường Thực phẩm726 / 101,710,000sau khi giảm 1,404,000
Khoa Khoa học Dữ liệu Thực phẩm610 / 21,710,000sau khi giảm 1,404,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Phiếu đăng ký · phiếu ảnh, giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp), bảng điểm, điểm kỳ thi du học Nhật Bản EJU, bản sao hộ chiếu, giấy tờ liên quan đến chi trả chi phí v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
7,317 · Gồm Hệ 2 (khóa học buổi tối) và người hoàn thành sau đại học
Có việc làm chính thức
5,913 · 81%
Học lên cao học, v.v.
442 · 6%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Miễn giảm học phí cho du học sinh nước ngoài tự túc (30%) — nộp đơn sau khi nhập học. Yêu cầu tư cách lưu trú “Du học”, hoàn cảnh khó khăn về kinh tế, tiêu chuẩn thành tích v.v.
  • Chế độ Đại sứ du học sinh SDGs của Đại học Toyo — công nhận từ những người đỗ kỳ thi tuyển sinh trực tuyến, hỗ trợ các khoản nộp · nhà ở v.v.

Hỗ trợ đời sống

Giới thiệu ưu đãi giảm 20% phí bảo lãnh của công ty bảo lãnh liên kết (GTN)

Cách đến trường

Cơ sở Hakusan
Ga Hakusan, tuyến Toei Mita, đi bộ 5 phút · Văn · Kinh tế · Quản trị Kinh doanh · Luật · Xã hội học · Khu vực học Quốc tế · Du lịch Quốc tế
東京都文京区白山5-28-20
Cơ sở Akabanedai
Ga Akabane, JR, đi bộ 8 phút · Liên kết Thông tin · Thiết kế Xã hội Phúc lợi · Khoa học Sức khỏe và Thể thao
東京都北区赤羽台1-7-11
Cơ sở Kawagoe
Ga Tsurugashima, tuyến Tobu Tojo, đi bộ 10 phút · Khoa học và Kỹ thuật · Thông tin Tổng hợp · Đổi mới Môi trường
埼玉県川越市鯨井2100
Cơ sở Asaka
· Khoa học Sự sống · Khoa học Môi trường Thực phẩm
埼玉県朝霞市岡48-1

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 江戸村のとくぞう · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons