Trường chuyên môn Ô tô Toyota Tokyo
専門学校トヨタ東京自動車大学校
còn 5 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 11/11 → thi ngày 19/11 · Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Hachioji | Ga Hachioji (tuyến JR Chuo) - đi xe buýt khoảng 15 phút từ cửa Nam, rồi đi bộ 3 phút | 0 | — | — |
Giới thiệu về trường
Trường chuyên môn tư thục. Có 1,155 sinh viên, trong đó có 272 du học sinh. Có 86 giảng viên.
Lịch sử · 5
- 1954
- Được thành lập với tư cách khoa bảo dưỡng ô tô của Trường Ô tô Nihon tại thành phố Tachikawa, Tokyo
- 1976
- Được cấp phép là trường chuyên tu đầu tiên tại thành phố Hachioji và đổi tên thành Trường chuyên môn Bảo dưỡng ô tô Nhật Bản
- 2007
- Đổi tên trường thành “Trường chuyên môn Ô tô Toyota Tokyo”
- 2019
- Mở Ngành Bảo dưỡng quốc tế (khóa 1 có 14 học sinh)
- 2025
- Hợp nhất ba pháp nhân trường chuyên môn bảo dưỡng ô tô thuộc hệ Toyota, đổi tên pháp nhân thành “Toyota Seibi Gakuen”
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Trường chuyên môn Ô tô Toyota Tokyo tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh nước ngoài
Tên chính thức: 外国人留学生 入学試験
Xét tuyển bằng hồ sơ, phỏng vấn và thi viết tiếng Nhật (mức tương đương N2, 60 phút). Ngành Ô tô hạng 1 còn thi Toán cơ bản. Có 7 đợt từ tháng 9 đến tháng 3, và bắt buộc phải tham quan trường trước khi nộp hồ sơ.
Đang nhận hồ sơ · đến 11/11
Các đợt tiếp theo kéo dài đến 25/2
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Bắt buộc phải đến tham quan trường trước khi nộp hồ sơ (điều kiện nộp hồ sơ)
- Điều kiện nộp hồ sơ là có người dự kiến làm người liên lạc khẩn cấp tại Nhật Bản
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến), thành tích và tình hình đi học từ trường tiếng Nhật phải nộp qua bưu điện (không chấp nhận tải lên)
- Có thể kết thúc tuyển sinh ngay khi đủ chỉ tiêu
- Điều kiện là đã hoàn thành chương trình tương đương THPT của Nhật Bản (từ 12 năm giáo dục phổ thông trở lên)
· đã xác nhận 2026-11-03
Học phí
- Đến khi tốt nghiệp
- ¥2,806,000 ~ ¥5,595,000
- Phí nhập học
- ¥240,000
- Lệ phí xét tuyển
- ¥25,000
Dự kiến cho năm học 2027. Phí nhập học + học phí + các chi phí khác (đồng phục kỹ sư, giáo trình, lệ phí thi chứng chỉ, chuyến tham quan học tập, v.v.). Cũng có thể chọn trả hàng tháng (11 lần)
Học phí theo ngành 3
| Ngành | Thời gian học | Chỉ tiêu | Đến khi tốt nghiệp (¥) |
|---|---|---|---|
| Ngành Ô tô hạng 1 ● | 4 năm | 120 | 5,595,000 |
| Khoa Bảo dưỡng Ô tô ● | 2 năm | 200 | 2,806,000 |
| Ngành Bảo dưỡng quốc tế | 3 năm | 80 | 3,456,000 |
● Ngành được Bộ Giáo dục Nhật Bản (MEXT) chứng nhận theo "Chương trình thúc đẩy xây dựng sự nghiệp cho du học sinh" (chương trình dẫn đến việc làm tại Nhật sau khi tốt nghiệp) · chỉ tiêu bao gồm cả sinh viên Nhật.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Giấy chứng nhận tốt nghiệp và bảng điểm của trường cuối cùng (kèm bản dịch tiếng Nhật), giấy tờ chứng minh năng lực tiếng Nhật, hộ chiếu, thẻ lưu trú (cả hai mặt), dữ liệu ảnh
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 390 · Tổng của toàn bộ 8 ngành (cộng số liệu theo từng ngành trong Mẫu số 2). Phần lớn học tiếp lên các khóa nâng cao của trường. Không nêu số người đi làm vì trong tài liệu gốc số người đi làm của khóa chuyên sâu Hạng 1 nhiều hơn số người tốt nghiệp
- Học lên cao học, v.v.
- 106 · 27%
Trường công bố: tỷ lệ nhận được lời mời làm việc của du học sinh là 100% (5 năm qua). Trong 10 năm qua có 243 du học sinh đã tốt nghiệp
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng N1 — tất cả người có JLPT N1 và đăng ký đều nhận 240.000 yên (không phải hoàn trả)
Hỗ trợ đời sống
Hai ký túc xá trong trường (Ký túc xá Keimei: phòng đôi, tiền phòng 19.000 yên mỗi tháng; Ký túc xá Issei: phòng đơn, 28.500 yên mỗi tháng) và căn hộ liên kết
Cách đến trường
- Cơ sở Hachioji
- Ga Hachioji (tuyến JR Chuo) - đi xe buýt khoảng 15 phút từ cửa Nam, rồi đi bộ 3 phút
東京都八王子市館町2193
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: 運動会プロテインパワー · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons