← Xem trên bản đồ Đại học Tsukuba Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Tsukuba

Đại học Tsukuba

筑波大学

Ibaraki, Nhật Bản · Đại học quốc lập · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

Đại học quốc gia được chỉ địnhⓘCác đại học quốc lập được Bộ trưởng Bộ Giáo dục chỉ định để hướng tới giáo dục và nghiên cứu đẳng cấp thế giới (chế độ bắt đầu từ năm 2017).Top Global University (Loại A · Top)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 13 trường này hướng tới top 100 thế giới.Tsuku-Yoko-ChiⓘTên gọi chung của ba đại học quốc lập ở vùng Kanto: Đại học Tsukuba, Đại học Quốc gia Yokohama và Đại học Chiba. Đây không phải xếp hạng chính thức.

còn 13 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 19/11 · Tuyển sinh đặc biệt các chương trình tiếng Anh (TISS, TILES)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến
›
Yêu cầu tiếng Nhật
JLPT N2
›
Học phí năm đầu
từ ¥817.800
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Tiếng Nhật N2, v.v.
2 loại giảm học phí và học bổng
Thi trực tuyến
Nộp hồ sơ bằng tiếng Anh
Sinh viên16.857
Du học sinh1.965
Giảng viên1.794
Thành lập1973

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở TsukubaGa Tsukuba (Tsukuba Express) (đi xe buýt 2–15 phút từ Tsukuba Center)0——
Cơ sở Tsukuba, Khu KasugaGa Tsukuba (Tsukuba Express), lối ra A2, đi bộ 7 phút0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

茨城県つくば市天王台1-1-1

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học quốc lập, thành lập năm 1973. Có 16,857 sinh viên, trong đó có 1,965 du học sinh. Có 1,794 giảng viên, trong đó 158 người nước ngoài. Có thỏa thuận trao đổi với 400 trường đại học tại 69 quốc gia và khu vực. Có 2 cơ sở (Cơ sở Tsukuba, Cơ sở Tsukuba, Khu Kasuga); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1973
Thành lập Đại học Tsukuba nhân dịp Đại học Giáo dục Tokyo chuyển địa điểm (khai giảng với Khối ngành thứ nhất, Khối ngành chuyên Y học và Khối ngành chuyên Thể dục thể thao)
1978
Đóng cửa Đại học Giáo dục Tokyo
2002
Sáp nhập với Đại học Thông tin Thư viện
2004
Trở thành pháp nhân đại học quốc lập Đại học Tsukuba
2024
Thành lập Khối ngành chuyên Khoa học liên ngành và Thiết kế (cơ sở Malaysia)

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Tsukuba tuyển du học sinh qua 2 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển sinh đặc biệt cho người có kinh nghiệm học ở trường nước ngoài, Loại 1 (người học dài hạn như du học sinh tự túc)

Tên chính thức: 外国学校経験者特別入試 第1種(私費外国人留学生等長期就学者)

Người đã học ở trường nước ngoài (như du học sinh tự túc) đến trường để thi tiểu luận và phỏng vấn. Tùy ngành mà tuyển vào tháng 10 hoặc tháng 1.

Điều kiệnTùy ngành: JLPT N2 hoặc các môn EJU chỉ định (từ điểm trung bình trở lên, v.v.) · điểm tiếng Anh · tuyển tháng 1 dùng EJUĐịa điểm thiCơ sở tại Nhật (Tsukuba)Các ngànhNhân văn, Văn hóa so sánh, Khoa học thông tin, Khoa học y tế, v.v. (tháng 10) · Giáo dục, Tâm lý, Khoa học người khuyết tật, v.v. (tháng 1)

Đang nhận hồ sơ · đến 19/1

Tuyển sinh tháng 10 · 13 khối ngành gồm Nhân văn, Khoa học và Kỹ thuật v.v.

  1. Nộp hồ sơ 11/9~8/10
  2. →
  3. Thi vòng 1 26/11còn 20 ngày
  4. →
  5. Thi vòng 2 27/11
  6. →
  7. Kết quả 10/12
  8. →
  9. Làm thủ tục ~14/12

Tuyển sinh tháng 1 · 6 khối ngành gồm Giáo dục, Tâm lý, Khoa học về khuyết tật v.v.

  1. Nộp hồ sơ 4/1~19/1mở sau 59 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2
  4. →
  5. Kết quả 9/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~13/3

Tuyển sinh đặc biệt các chương trình tiếng Anh (TISS, TILES)

Tên chính thức: 学群英語コース特別入試(TISS・TILES)

Chương trình cấp bằng học bằng tiếng Anh. Sau vòng hồ sơ, bạn phỏng vấn qua Zoom. Nhập học vào tháng 9.

Điều kiệnTOEFL iBT 61, TOEIC 600, IELTS từ 5.0 trở lên, v.v. · không cần điểm tiếng NhậtĐịa điểm thiPhỏng vấn qua Zoom (từ nhà)Các ngànhXã hội – Quốc tế tổng hợp (TISS) · Sinh học, Tài nguyên sinh học, Khoa học Trái Đất (TILES)

Đang nhận hồ sơ · đến 19/11

  1. Nộp hồ sơ 21/10~19/11còn 13 ngày
  2. →
  3. Kết quả 25/3
  4. →
  5. Làm thủ tục ~19/4

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Loại 1 yêu cầu đã học tổng cộng từ 8 năm trở lên ở trường nước ngoài (hoặc có tư cách vào đại học ở nước ngoài). Loại trừ người đã học ở tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông của Nhật tổng cộng từ 4 năm trở lên
  2. Hồ sơ phải đến nơi trong thời hạn và chỉ nhận qua bưu điện (từ nước ngoài dùng phương thức có thể theo dõi như EMS, FedEx, DHL, v.v.). Hồ sơ đến sau thời hạn sẽ không được nhận dù với bất kỳ lý do nào
  3. Hồ sơ thiếu hoặc có sai sót sẽ không được nhận. Sau khi nộp hồ sơ không thể đổi khối ngành, ngành. Không thể dự thi cả Loại 1 và Loại 2
  4. Nếu gửi điểm TOEFL trực tiếp đến trường, hồ sơ bị coi là thiếu sót nếu trường không xác nhận được điểm trong thời gian nộp hồ sơ. Với kỳ thi từ ngày 21/1/2026 trở đi chỉ nhận điểm gửi trực tiếp. Không dùng điểm MyBest
  5. Nếu nộp hồ sơ theo dự kiến sẽ đáp ứng điều kiện mà không đáp ứng được chậm nhất vào ngày 31/3/2027, hoặc nội dung khai không đúng sự thật thì quyết định cho phép nhập học bị hủy (phí nhập học không hoàn lại)

筑波大学 2027年度 外国学校経験者特別入試 第1種・第2種(1月募集)学生募集要項(2026.6.17公表) · 筑波大学 2027年度 外国学校経験者特別入試 第1種・第2種(10月募集)学生募集要項(2026.6.17公表) · đã xác nhận 2026-11-02

Học phí

Học phí năm đầu
¥817,800 ~ ¥890,800
Học phí với tư cách lưu trú du học
¥608,800/năm · sinh viên khác ¥535,800
Lệ phí xét tuyển
¥17,000

Học phí hằng năm của du học sinh có tư cách lưu trú "Du học" là 608.800 yên (những người khác là 535.800 yên). Phí nhập học 282.000 yên

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 24
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khối ngành Nhân văn – Văn hóa
Ngành Nhân văn515 / 5890,800
Ngành Văn hóa so sánh419 / 4890,800
Khối ngành Khoa học đời sống và môi trường
Ngành Tài nguyên sinh họcVài người17 / 3890,800
Khối ngành Khoa học và Kỹ thuật
Ngành Toán211 / 2890,800
Ngành Vật lý319 / 3890,800
Ngành Hóa học223 / 3890,800
Ngành Hệ thống kỹ thuậtVài người40 / 2890,800
Ngành Xã hội – Kỹ thuật615 / 4890,800
Khối ngành Tin học
Ngành Khoa học thông tin426 / 4890,800
Ngành Khoa học thông tin tri thức và thư viện721 / 6890,800
Khối ngành Y học
Ngành Khoa học y tế53 / 0890,800
Khối ngành chuyên Thể dục thể thao
Khối ngành chuyên Thể dục thể thao1211 / 6890,800
Khối ngành chuyên Nghệ thuật
Khối ngành chuyên Nghệ thuật50 / 0890,800
Khối ngành Khoa học con người
Ngành Giáo dục14 / 0890,800
Ngành Tâm lý học110 / 1890,800
Ngành Khoa học người khuyết tật12 / 1890,800
Khối ngành Khoa học đời sống và môi trường
Ngành Sinh họcVài người10 / 0890,800
Khối ngành Tin học
Ngành Khoa học thông tinVài người12 / 2890,800
Ngành Khoa học và Công nghệ sáng tạo truyền thông37 / 3890,800
Khối ngành Xã hội – Quốc tế
Ngành Khoa học xã hội (Chương trình Giáo dục xã hội và quốc tế bằng tiếng Anh, TISS)4890,800
Ngành Quốc tế tổng hợp (Chương trình Giáo dục xã hội và quốc tế bằng tiếng Anh, TISS)4890,800
Khối ngành Khoa học đời sống và môi trường
Ngành Sinh học (Chương trình Liên ngành khoa học đời sống và môi trường bằng tiếng Anh, TILES)5890,800
Ngành Tài nguyên sinh học (tiếng Anh, TILES)6890,800
Ngành Khoa học Trái Đất (tiếng Anh, TILES)Vài người890,800

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Đơn đăng ký nhập học, bảng điểm 3 năm trung học phổ thông và giấy chứng nhận hoàn thành (dự kiến), bản sao phiếu dự thi EJU, giấy chứng nhận điểm chứng chỉ tiếng Anh, động cơ nguyện vọng (trong 600 chữ tiếng Nhật), bản sao hộ chiếu, thẻ cư trú, v.v., phiếu ảnh, v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
2,189 · Chỉ tính người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành sau đại học). 134 bác sĩ thực tập lâm sàng không tính là người đi làm
Có việc làm chính thức
814 · 37%
Học lên cao học, v.v.
1,026 · 47%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • Có chế độ miễn hoặc hoãn thu một phần hoặc toàn bộ phí nhập học và học phí (vì lý do kinh tế, v.v.)
  • Học bổng Đại học Tsukuba dành cho người nhập học chương trình tiếng Anh — 60.000 yên mỗi tháng (9/2027 đến 3/2028). Chọn dựa trên kết quả thi tuyển, v.v.

Cách đến trường

Cơ sở Tsukuba
Ga Tsukuba (Tsukuba Express) (đi xe buýt 2–15 phút từ Tsukuba Center) · Gần như tất cả các khối ngành
茨城県つくば市天王台1-1-1
Cơ sở Tsukuba, Khu Kasuga
Ga Tsukuba (Tsukuba Express), lối ra A2, đi bộ 7 phút · Ngành Khoa học thông tin tri thức và thư viện, v.v.
茨城県つくば市春日1-2

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: On-chan · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons