← Xem trên bản đồ Đại học Utsunomiya Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
Đại học Utsunomiya

Đại học Utsunomiya

宇都宮大学

Tochigi, Nhật Bản · Đại học quốc lập · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

còn 61 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 6/1 → thi ngày 26/1 · Tuyển chọn du học sinh tự túc 〈Khoa Quốc tế〉

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu)
›
Học phí năm đầu
từ ¥817.800
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

Tiếng Nhật N2, v.v.
Sinh viên5.176
Du học sinh141
Giảng viên322
Thành lập1949

Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE

Cơ sởGaSố nhàGiá thấp nhất / thángTrung vị
Cơ sở MineUtsunomiya Light Rail, trạm Mine, đi bộ 12 phút0——
Cơ sở YotoUtsunomiya Light Rail, trạm Utsunomiya Daigaku Yoto Campus, đi bộ 9 phút0——

Xem nhà ở gần trường trên bản đồ →

Xem trên bản đồ

栃木県宇都宮市峰町350

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học quốc lập, thành lập năm 1949. Có 5,176 sinh viên, trong đó có 141 du học sinh. Có 322 giảng viên, trong đó 22 người nước ngoài. Có 2 cơ sở (Cơ sở Mine, Cơ sở Yoto); cơ sở theo học tùy theo khoa.

Lịch sử · 5
1949
Hợp nhất Trường Sư phạm Tochigi, Trường Sư phạm Thanh niên Tochigi và Trường Cao đẳng Nông Lâm Utsunomiya, thành lập Đại học Utsunomiya theo chế độ mới (Khoa Khai phóng và Giáo dục, Khoa Nông học)
1964
Hợp nhất Trường Cao đẳng ngắn hạn Công nghiệp Utsunomiya và thành lập Khoa Kỹ thuật
1994
Thành lập Khoa Quốc tế
2016
Thành lập Khoa Khoa học Thiết kế Khu vực
2024
Thành lập Khoa Khoa học Dữ liệu và Quản lý

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

Đại học Utsunomiya tuyển du học sinh qua 1 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Tuyển chọn du học sinh tự túc

Tên chính thức: 私費外国人留学生選抜

Chỉ những người sống tại Nhật và đã dự thi EJU mới được nộp hồ sơ. Hồ sơ được gửi qua đường bưu điện vào đầu tháng 1, sau đó tùy ngành, bạn đến trường vào tháng 1 hoặc tháng 2 để phỏng vấn và thi viết.

Điều kiệnEJU (các môn do từng ngành chỉ định) · không có chuẩn điểm · điểm tiếng Anh (Khoa Quốc tế: một trong các kỳ thi tiếng Anh; các khoa khác: TOEFL iBT)Địa điểm thiCơ sở tại Nhật Bản (Mine)Các ngành9 ngành thuộc Khoa Quốc tế, Khoa Nông học, Khoa Khoa học Thiết kế Khu vực và Khoa Kỹ thuật

Đang nhận hồ sơ · đến 6/1

Ngày 26/01 · Khoa Quốc tế, 5 người

  1. Nộp hồ sơ 4/1~6/1mở sau 59 ngày
  2. →
  3. Thi 26/1
  4. →
  5. Kết quả 10/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~17/2

Ngày 26/01 · Khoa Nông học

  1. Nộp hồ sơ 4/1~6/1mở sau 59 ngày
  2. →
  3. Thi 26/1
  4. →
  5. Kết quả 10/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~17/2

Ngày 25/02 · Khoa Khoa học Thiết kế Khu vực

  1. Nộp hồ sơ 4/1~6/1mở sau 59 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2
  4. →
  5. Kết quả 8/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

Ngày 25/02 · Khoa Kỹ thuật

  1. Nộp hồ sơ 4/1~6/1mở sau 59 ngày
  2. →
  3. Thi 25/2
  4. →
  5. Kết quả 8/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~15/3

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. Vào thời điểm nộp hồ sơ, bạn phải đang sinh sống tại Nhật Bản và có tư cách lưu trú không gây trở ngại cho việc nhập học đại học
  2. Chỉ nhận hồ sơ gửi qua đường bưu điện từ trong nước Nhật (thư bảo đảm, chuyển phát nhanh). Hồ sơ phải đến nơi chậm nhất lúc 17 giờ ngày 06/01. Mẫu đơn không có trên web, vì vậy hãy yêu cầu gửi thông báo tuyển sinh dạng sách in
  3. Nếu chưa dự thi các môn, khóa và ngôn ngữ đề thi EJU do trường chỉ định thì không đủ tư cách nộp hồ sơ
  4. Hãy nhờ ETS gửi điểm TOEFL iBT trực tuyến với mã DI 7976. Nếu đến ngày cuối của thời gian nộp hồ sơ mà trường không xác nhận được thì hồ sơ không được tiếp nhận (không chấp nhận điểm MyBest)
  5. Lệ phí xét tuyển 17.000 yên được chuyển khoản bằng phiếu chuyển tiền chỉ định từ một tổ chức tài chính tại Nhật Bản (không chấp nhận chuyển bằng ATM). Phí nhập học không được hoàn lại với bất kỳ lý do nào

宇都宮大学 令和9年度 私費外国人留学生選抜 学生募集要項 · đã xác nhận 2026-11-03

Học phí

Học phí năm đầu
¥817,800
Lệ phí xét tuyển
¥17,000

Phí nhập học 282.000 yên + học phí 535.800 yên mỗi năm (267.900 yên mỗi học kỳ, trừ tự động qua tài khoản ngân hàng). Đây là số tiền dự kiến. Phí bảo hiểm và các khoản khác 12.400 yên (cho 4 năm) được thu riêng

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 9
NgànhChỉ tiêu tuyểnNộp hồ sơ/Trúng tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
Khoa Khoa học Thiết kế Khu vực
Ngành Thiết kế Cộng đồngVài người1 / 1817,800
Ngành Thiết kế Kiến trúc và Đô thịVài người1 / 1817,800
Ngành Thiết kế Hạ tầng Xã hộiVài người0 / 0817,800
Khoa Quốc tế học
Ngành Quốc tế học517 / 5817,800
Khoa Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật Cơ bảnVài người3 / 1817,800
Khoa Nông học
Ngành Khoa học Thực phẩm Tiên phongVài người1 / 1817,800
Ngành Khoa học Đổi mới Sản xuất Sinh họcVài người2 / 1817,800
Ngành Khoa học Hệ thống Môi trườngVài người0 / 0817,800
Ngành Kinh tế Xã hội Sinh tháiVài người0 / 0817,800

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

Đơn xin nhập học, phiếu ảnh và phiếu dự thi, giấy chứng nhận hoàn thành (dự kiến hoàn thành) chương trình 12 năm và bảng điểm (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy xác nhận điểm EJU, bản sao thẻ cư trú hoặc bản sao giấy chứng nhận cư trú, điểm thi ngoại ngữ tiếng Anh bên ngoài, giấy cam kết chi trả kinh phí, giấy chứng nhận chuyển tiền hoặc bản sao sổ tiết kiệm đứng tên bản thân, v.v.

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
939 · Chỉ người tốt nghiệp đại học (không gồm người hoàn thành cao học). Người có việc làm là người kinh doanh tự do, người lao động hợp đồng không xác định thời hạn, v.v.
Có việc làm chính thức
494 · 53%
Học lên cao học, v.v.
382 · 41%

Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Hỗ trợ đời sống

4 ký túc xá sinh viên (Yoto, Raimei, Dai-2, Sakura). Việc vào ký túc xá của du học sinh (tư cách lưu trú “Du học”) được xử lý khác và sẽ thông báo riêng

Cách đến trường

Cơ sở Mine
Utsunomiya Light Rail, trạm Mine, đi bộ 12 phút · Quốc tế · Nông học (Giáo dục liên kết, Khoa học dữ liệu và Quản lý)
栃木県宇都宮市峰町350
Cơ sở Yoto
Utsunomiya Light Rail, trạm Utsunomiya Daigaku Yoto Campus, đi bộ 9 phút · Khoa học Thiết kế Khu vực · Kỹ thuật
栃木県宇都宮市陽東7-1-2

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: Hasec · CC0 · Wikimedia Commons