Đại học Waseda
早稲田大学
Top Global University (Loại A · Top)ⓘTrong 37 đại học được Bộ Giáo dục hỗ trợ từ năm 2014 để tăng du học sinh, mở rộng lớp học bằng tiếng Anh và giao lưu, 13 trường này hướng tới top 100 thế giới.So-Kei-Jo-RiⓘTên gọi chung của Waseda, Keio, Sophia và Đại học Khoa học Tokyo, các đại học tư thục được thí sinh Nhật Bản xem là có trình độ tương đương. Đây không phải xếp hạng chính thức.
còn 83 ngàyNộp hồ sơ chậm nhất 28/1 · Khoa Kinh tế Chính trị, Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh, xét tuyển AO (nhập học tháng 9)
- Địa điểm thi
- Cơ sở tại Nhật · một phần trực tuyến ›
- Yêu cầu tiếng Nhật
- Dự thi EJU (không yêu cầu điểm tối thiểu) ›
- Học phí năm đầu
- từ ¥1.248.300 ›
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian.
Nhà ở gần trường bán kính 3 km · dữ liệu nhà của SALLAE
| Cơ sở | Ga | Số nhà | Giá thấp nhất / tháng | Trung vị |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở Waseda | Ga Waseda, tuyến Tozai của Tokyo Metro, đi bộ 5 phút | 61 | ¥29,000 | ¥83,500 |
| Cơ sở Toyama | Ga Waseda, tuyến Tozai của Tokyo Metro, đi bộ 3 phút | 51 | ¥29,000 | ¥87,000 |
| Cơ sở Nishi-Waseda | Ga Nishi-Waseda, tuyến Fukutoshin của Tokyo Metro (kết nối trực tiếp) | 54 | ¥29,000 | ¥85,500 |
Giới thiệu về trường
Đại học tư thục, thành lập năm 1882. Có 46,810 sinh viên, trong đó có 4,251 du học sinh. Có 2,103 giảng viên. Có 4 cơ sở (Cơ sở Waseda, Cơ sở Toyama, Cơ sở Nishi-Waseda, Cơ sở Tokorozawa); cơ sở theo học tùy theo khoa.
Lịch sử · 5
- 1882
- Sáng lập và thành lập Trường chuyên môn Tokyo (Tokyo Senmon Gakko)
- 1902
- Đổi tên thành Đại học Waseda
- 1920
- Trở thành trường đại học theo Sắc lệnh Đại học
- 1949
- Được cho phép thành lập Đại học Waseda theo chế độ mới
- 2004
- Thành lập Khoa Nghiên cứu Giáo dục khai phóng Quốc tế, lần đầu tiên trong các khoa bậc đại học bắt đầu nhập học tháng 9
University Portraits · lịch sử trường · Wikidata
Điều kiện nhập học và lịch trình
Đại học Waseda tuyển du học sinh qua 3 cách.Chọn hoàn cảnh của bạn bên dưới để chỉ xem các cách phù hợp · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027
EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Kỳ thi tuyển sinh bậc đại học dành cho sinh viên nước ngoài (Thương mại, Khoa học Xã hội, Kiến tạo Văn hóa, Văn học, Khoa học Thể thao)
Tên chính thức: 外国学生のための学部入学試験(商・社会科学・文化構想・文・スポーツ科学)
Vòng 1 là hồ sơ và vòng 2 là phỏng vấn trực tuyến, nên bạn không cần sang Nhật.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Khoa Thương mại · EJU tiếng Nhật, Tổng hợp, Toán khóa 1
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 3/10
- →
- Kết quả 15/10
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
Khoa Khoa học Xã hội
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 18/9
- →
- Kết quả 9/10
- →
- Làm thủ tục ~27/11còn 21 ngày
Khoa Khoa học Thể thao
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 11/9
- →
- Kết quả 18/9
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
Khoa Kiến tạo văn hóa / Khoa Văn học · chỉ EJU tiếng Nhật
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 16/9
- →
- Kết quả 25/9
- →
- Làm thủ tục ~26/10
Kỳ thi tuyển sinh bậc đại học dành cho sinh viên nước ngoài (Kinh tế Chính trị, Luật, Giáo dục, 3 khoa Khoa học Kỹ thuật, Khoa học Con người)
Tên chính thức: 外国学生のための学部入学試験(政治経済・法・教育・理工3学部・人間科学)
Bạn đến cơ sở trong Nhật Bản để thi viết hoặc phỏng vấn trực tiếp. Phù hợp với người đang sống ở Nhật Bản.
Đã hết hạn nộp hồ sơ năm nay — dưới đây là lịch trình tiếp theo cho người đã nộp hồ sơ
Khoa Giáo dục (Giáo dục học, Giáo dục suốt đời) · phỏng vấn trực tiếp
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 25/9
- →
- Kết quả 22/10
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
Khoa Giáo dục, Ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh · chỉ JLPT N1
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 25/9
- →
- Kết quả 22/10
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
3 khoa khoa học và kỹ thuật · phỏng vấn trực tiếp tại Nishi-Waseda
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 28/9
- →
- Kết quả 26/10
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
Khoa Khoa học con người · thi viết tại Tokorozawa (được miễn nếu EJU Toán từ 150 điểm trở lên) + phỏng vấn trực tuyến
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi vòng 1 12/9
- →
- Thi vòng 2 10/10
- →
- Kết quả 16/10
- →
- Làm thủ tục ~13/11còn 7 ngày
Khoa Chính trị Kinh tế · thi viết + phỏng vấn trực tiếp
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi vòng 1 6/9
- →
- Thi vòng 2 27/9
- →
- Kết quả 1/10
- →
- Làm thủ tục ~20/10
Khoa Luật · phỏng vấn trực tiếp
- Nộp hồ sơ 1/6~18/6
- →
- Thi 18/9
- →
- Kết quả 1/10
- →
- Làm thủ tục ~30/10
Xét tuyển AO (Khoa Nghiên cứu Giáo dục khai phóng Quốc tế, Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh)
Tên chính thức: AO入試(国際教養学部・英語学位プログラム)
Đây là các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh. Xét tuyển bằng hồ sơ, không cần điểm tiếng Nhật, và chỉ phỏng vấn khi cần thiết.
Đang nhận hồ sơ · đến 28/1
Nhập học tháng 4 · Giáo dục khai phóng quốc tế
- Nộp hồ sơ 1/9~8/9
- →
- Kết quả 24/11còn 18 ngày
Nhập học tháng 9 · Giáo dục khai phóng quốc tế
- Nộp hồ sơ 7/1~28/1mở sau 62 ngày
- →
- Kết quả 13/4
Nhập học tháng 9 · Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh về Chính trị Kinh tế
- Nộp hồ sơ 7/1~28/1mở sau 62 ngày
- →
- Kết quả 22/4
- →
- Làm thủ tục ~10/5
Nhập học tháng 9 · Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh về Khoa học và Kỹ thuật (Cơ bản, Sáng tạo)
- Nộp hồ sơ 7/1~28/1mở sau 62 ngày
- →
- Thi vòng 1 17/4
- →
- Thi vòng 2 18/4
- →
- Kết quả 23/4
- →
- Làm thủ tục ~7/5
Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
- Sau khi hoàn tất nộp hồ sơ, tuyệt đối không được thêm, bỏ hay thay đổi khoa đã nộp hồ sơ, cũng như thay thế hồ sơ đã nộp hoặc kết quả thi
- Nếu họ tên, ngày sinh v.v. trên giấy chứng nhận và kết quả thi không khớp với hộ chiếu, hồ sơ sẽ không được tiếp nhận
- TOEFL iBT và IELTS phải do tổ chức khảo thí gửi trực tiếp, chỉ có hiệu lực nếu đến nơi trong thời hạn nộp hồ sơ (không chấp nhận Home Edition v.v.)
- Nếu nộp hồ sơ vào khoa có thi viết hoặc phỏng vấn trực tiếp, về nguyên tắc người sống ở ngoài Nhật Bản cũng phải sang Nhật
- Việc chuyển khoản thủ tục nhập học chỉ thực hiện tại quầy của tổ chức tài chính (không dùng ATM hay ngân hàng trực tuyến). Thủ tục sau hạn tuyệt đối không được chấp nhận, và về nguyên tắc lệ phí đăng ký không được hoàn lại
早稲田大学 2027年度 外国学生のための学部入学試験要項 · 同要項 5ページ「入学試験日程・選考方法」表(画像) · đã xác nhận 2026-11-02
Học phí
- Học phí năm đầu
- ¥1,248,300 ~ ¥1,887,000
- Khoản nộp khi nhập học
- từ ¥726,300
- Lệ phí xét tuyển
- ¥30,000
Khoản phải nộp năm đầu cho sinh viên nhập học bậc đại học năm học 2027 (phí nhập học, học phí, các khoản phí khác). Khi nhập học nộp phần của học kỳ mùa xuân. Lệ phí xét tuyển là 30.000 yên cho mỗi khoa nộp hồ sơ
Chỉ tiêu và học phí theo ngành 18
| Ngành | Chỉ tiêu tuyển | Nộp hồ sơ/Trúng tuyển | Học phí năm đầu (¥) |
|---|---|---|---|
| Khoa Kinh tế Chính trị | |||
| Các ngành Chính trị học, Kinh tế học và Kinh tế Chính trị Quốc tế | 20 | 169 / 20 | 1,298,280 |
| Khoa Luật | |||
| Khoa Luật (tuyển theo cả khoa) | Vài người | 71 / 12 | 1,250,700 |
| Khoa Giáo dục | |||
| Ngành Giáo dục học, chuyên ngành Giáo dục học | Vài người | 1,248,300 | |
| Ngành Giáo dục học, chuyên ngành Giáo dục suốt đời | Vài người | 1,264,000 | |
| Ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh | Vài người | 1,265,800 | |
| Khoa Thương mại | |||
| Khoa Thương mại (tuyển theo cả khoa) | Vài người | 113 / 17 | 1,265,600 |
| Khoa Khoa học Xã hội | |||
| Ngành Khoa học Xã hội | Vài người | 80 / 12 | 1,256,800 |
| Khoa Kiến tạo Văn hóa | |||
| Ngành Kiến tạo Văn hóa | 20 | 174 / 47 | 1,295,000 |
| Khoa Văn học | |||
| Ngành Văn học | 20 | 132 / 39 | 1,295,000 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Cơ bản | |||
| Nhóm ngành 1, nhóm ngành 2 và nhóm ngành 4 | Vài người | 51 / 6 | 1,847,000 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sáng tạo | |||
| Các ngành Kiến trúc, Kỹ thuật Cơ khí Tổng hợp, Kỹ thuật Hệ thống Quản lý và Công nghiệp, Kỹ thuật Xã hội và Môi trường, Kỹ thuật Môi trường và Tài nguyên | Vài người | 80 / 21 | |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Tiên tiến | |||
| Các ngành Vật lý, Vật lý Ứng dụng, Hóa sinh, Hóa học Ứng dụng, Khoa học Sự sống và Y sinh, Kỹ thuật Điện và Sinh học | Vài người | 122 / 23 | |
| Khoa Khoa học Con người | |||
| Các ngành Khoa học Môi trường Con người, Khoa học Sức khỏe và Phúc lợi, Khoa học Thông tin Con người | Vài người | 157 / 32 | 1,695,000 |
| Khoa Khoa học Thể thao | |||
| Ngành Khoa học Thể thao | Vài người | 12 / 2 | 1,736,000 |
| Khoa Nghiên cứu Giáo dục khai phóng Quốc tế | |||
| Ngành Nghiên cứu Giáo dục khai phóng Quốc tế (chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh) | 1,693,000 | ||
| Khoa Kinh tế Chính trị | |||
| Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh (Chính trị học, Kinh tế học, Kinh tế Chính trị Quốc tế) | |||
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Cơ bản | |||
| Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh (nhóm Toán học, nhóm Thông tin và Truyền thông) | 30 | ||
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sáng tạo | |||
| Chương trình học vị giảng dạy bằng tiếng Anh (Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Xã hội và Môi trường) | 30 | ||
Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Số liệu nộp hồ sơ/trúng tuyển là kết quả năm học 2026. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.
Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường
Hồ sơ cần chuẩn bị
Giấy chứng nhận tốt nghiệp (dự kiến), bảng điểm (3 năm cuối), kỳ thi tiếng Nhật bên ngoài (phiếu dự thi EJU hoặc giấy chứng nhận kết quả và điểm JLPT), kỳ thi ngoại ngữ bên ngoài (TOEFL iBT v.v.), thư nguyện vọng (cho từng khoa), ảnh chân dung, bản sao hộ chiếu. Tất cả tải lên dưới dạng PDF vào hệ thống nộp hồ sơ trực tuyến (TAO)
Kết quả học tiếp và việc làm
- Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
- 12,248 · Bao gồm cả người hoàn thành bậc sau đại học
- Có việc làm chính thức
- 8,229 · 67%
- Học lên cao học, v.v.
- 2,165 · 18%
Không tìm thấy kết quả việc làm riêng cho du học sinh trong tài liệu chính thức
University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)
Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên
Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.
Viết đánh giá
Học bổng
- Học bổng Tưởng niệm Ono Azusa dành cho du học sinh nước ngoài — 400.000 yên mỗi năm cho du học sinh tự túc có hoàn cảnh kinh tế rất khó khăn
- Học bổng miễn giảm học phí dành cho du học sinh nước ngoài tự túc — Giảm 50% học phí cả năm, trừ vào học phí học kỳ mùa thu, cho sinh viên có thành tích xuất sắc nhưng khó theo học vì lý do kinh tế
- Về nguyên tắc, đăng ký sau khi nhập học. Sinh viên có kết quả EJU xuất sắc có thể dùng chế độ đặt trước Học bổng khuyến học dành cho du học sinh nước ngoài của Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (MEXT)
Hỗ trợ đời sống
Ký túc xá quốc tế WISH do trường trực tiếp quản lý (Nakano, 872 người, chỉ sinh viên mới được đăng ký, tối đa 2 năm, 53.000 yên mỗi tháng). Ngoài ra còn có ký túc xá liên kết
Cách đến trường
- Cơ sở Waseda
- Ga Waseda, tuyến Tozai của Tokyo Metro, đi bộ 5 phút · Kinh tế Chính trị, Luật, Giáo dục, Thương mại, Khoa học Xã hội, Nghiên cứu Giáo dục khai phóng Quốc tế
東京都新宿区西早稲田1-6-1 - Cơ sở Toyama
- Ga Waseda, tuyến Tozai của Tokyo Metro, đi bộ 3 phút · Kiến tạo Văn hóa, Văn học
東京都新宿区戸山1-24-1 - Cơ sở Nishi-Waseda
- Ga Nishi-Waseda, tuyến Fukutoshin của Tokyo Metro (kết nối trực tiếp) · Khoa học và Kỹ thuật Cơ bản, Khoa học và Kỹ thuật Sáng tạo, Khoa học và Kỹ thuật Tiên tiến
東京都新宿区大久保3-4-1 - Cơ sở Tokorozawa
- Đi xe buýt trường (miễn phí) khoảng 20 phút từ ga Kotesashi trên tuyến Seibu Ikebukuro · Khoa học Con người, Khoa học Thể thao
埼玉県所沢市三ケ島2-579-15
Trường này có phù hợp với bạn không?
Đã ghi nhận. Cảm ơn bạn!
Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới
Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.
SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: XIIIfromTOKYO · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons