← Xem trên bản đồ 山梨学院大学 Xem các trường đại học →Xem tất cả →
Tiếng Việt▾
山梨学院大学

山梨学院大学

山梨学院大学

Yamanashi, Nhật Bản · Đại học tư thục · Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027 · Kiểm tra 8/11/2026

Sắp mởNhận hồ sơ từ 9/11 · 留学生一般選抜 Ⅱ期(法学部・経営学部)

Địa điểm thi
Cơ sở tại Nhật
›
Yêu cầu tiếng Nhật
EJU tiếng Nhật từ 200 điểm
›
Học phí năm đầu
từ ¥1.896.000
›

Học phí và điều kiện có thể thay đổi theo thời gian. Hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.

EJU từ 200 điểm
3 loại giảm học phí và học bổng
Sinh viên4.141
Du học sinh1.038
Giảng viên150
Thành lập1962
Bản đồ 山梨学院大学Xem trên bản đồ

山梨県甲府市酒折2-4-5

Trang web của trường →

Giới thiệu về trường

Đại học tư thục, thành lập năm 1962. Có 4,141 sinh viên, trong đó có 1,038 du học sinh. Có 150 giảng viên, trong đó 43 người nước ngoài.

Lịch sử · 6
1946
山梨実践女子高等学院として甲府市桜町10番地に創立
1948
現所在地(甲府市酒折2丁目4-5)に新校舎を設置し全学移転
1962
山梨学院大学法学部法学科設置認可
1965
山梨学院大学商学部商学科設置認可
2014
山梨学院大学国際リベラルアーツ学部設置認可
2019
山梨学院大学経営学部経営学科名称変更認可

University Portraits · lịch sử trường · Wikidata

Điều kiện nhập học và lịch trình

山梨学院大学 tuyển du học sinh qua 3 cách.Theo thông báo tuyển sinh nhập học tháng 4/2027

EJUKỳ thi mà các trường đại học Nhật dùng để tuyển du học sinh · tháng 6 và tháng 11 · cũng tổ chức ở ngoài Nhật = Kỳ thi du học Nhật Bản · JLPTKỳ thi năng lực tiếng Nhật · N1 là cao nhất, tiếp theo là N2 = Kỳ thi năng lực tiếng Nhật

日本の学校から一般選抜で受ける

Tên chính thức: 日本の学校から一般選抜で受ける

日本の日本語学校・高校などに在籍し、法学部か経営学部を受ける人向けです。書類・日本語総合試験・面接で選考します。

Điều kiệnCEFR B2相当以上の日本語(または告示日本語教育機関で600時間以上)・出席率80%以上・在留資格は原則「留学」Địa điểm thi山梨学院大学(甲府市)Các ngành法学部法学科・経営学部経営学科(80名は全選抜の合計)

Nhận hồ sơ từ 9/11 · còn 1 ngày

Ⅱ期 · 12月5日試験

  1. Nộp hồ sơ 9/11~27/11mở sau 1 ngày
  2. →
  3. Thi 5/12
  4. →
  5. Kết quả 11/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~13/1

Điều kiện khác · 出願時に在籍している日本語学校等において出席率80%(時間数計算)以上の者

Ⅲ期 · 2月7日試験

  1. Nộp hồ sơ 12/1~29/1mở sau 65 ngày
  2. →
  3. Thi 7/2
  4. →
  5. Kết quả 12/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~26/2

Điều kiện khác · 出願時に在籍している日本語学校等において出席率80%(時間数計算)以上の者

Ⅳ期 · 2月26日試験

  1. Nộp hồ sơ 1/2~19/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 26/2
  4. →
  5. Kết quả 5/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~12/3

Điều kiện khác · 出願時に在籍している日本語学校等において出席率80%(時間数計算)以上の者

Ⅴ期 · 3月12日試験

  1. Nộp hồ sơ 22/2~10/3mở sau 106 ngày
  2. →
  3. Thi 12/3
  4. →
  5. Kết quả 18/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~23/3

Điều kiện khác · 出願時に在籍している日本語学校等において出席率80%(時間数計算)以上の者

Ⅰ期 · 10月3日試験

  1. Nộp hồ sơ 7/9~25/9
  2. →
  3. Thi 3/10
  4. →
  5. Kết quả 9/10
  6. →
  7. Làm thủ tục ~30/10

Điều kiện khác · 出願時に在籍している日本語学校等において出席率80%(時間数計算)以上の者

指定校推薦で受ける

Tên chính thức: 指定校推薦で受ける

大学の指定校になっている日本語学校・高校から、校長の推薦を受けて経営学部を第一志望で受ける人向けです。

Điều kiệnJLPT N2以上またはEJU日本語200点以上(記述を除く)・出席率85%以上・専願Địa điểm thi山梨学院大学(甲府市)Các ngành経営学部経営学科

Nhận hồ sơ từ 9/11 · còn 1 ngày

Ⅰ期 · 12月5日面接

  1. Nộp hồ sơ 9/11~27/11mở sau 1 ngày
  2. →
  3. Thi 5/12
  4. →
  5. Kết quả 11/12
  6. →
  7. Làm thủ tục ~13/1

Điều kiện khác · 出席率85%(時間数計算)以上・在籍校の校長から推薦を受けられる者。JLPTがB1判定の場合やEJUが受験回の平均点に満たない場合は、推薦書に「CEFR B2相当の学習をしている」(または卒業時までにB2に到達する)旨を記述

Ⅱ期 · 2月7日面接

  1. Nộp hồ sơ 12/1~29/1mở sau 65 ngày
  2. →
  3. Thi 7/2
  4. →
  5. Kết quả 12/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~26/2

Điều kiện khác · 出席率85%(時間数計算)以上・在籍校の校長から推薦を受けられる者。JLPTがB1判定の場合やEJUが受験回の平均点に満たない場合は、推薦書に「CEFR B2相当の学習をしている」(または卒業時までにB2に到達する)旨を記述

Ⅲ期 · 2月26日面接

  1. Nộp hồ sơ 1/2~19/2mở sau 85 ngày
  2. →
  3. Thi 26/2
  4. →
  5. Kết quả 5/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~12/3

Điều kiện khác · 出席率85%(時間数計算)以上・在籍校の校長から推薦を受けられる者。JLPTがB1判定の場合やEJUが受験回の平均点に満たない場合は、推薦書に「CEFR B2相当の学習をしている」(または卒業時までにB2に到達する)旨を記述

中国語で受ける(中日双語入試)

Tên chính thức: 中国語で受ける(中日双語入試)

中国語で小論文と面接を受ける選抜です。日本の日本語学校などに1年以上在籍している人が対象です。

Điều kiện日本語の点数基準なし・出席率90%以上・在籍校1年以上・中国の高校は「普通高級中学」のみĐịa điểm thi山梨学院大学(甲府市)Các ngành経営学部経営学科

Nhận hồ sơ từ 12/1 · còn 65 ngày

Ⅰ期 · 11月4日試験

  1. Nộp hồ sơ 5/10~30/10
  2. →
  3. Thi 4/11
  4. →
  5. Kết quả 13/11còn 5 ngày
  6. →
  7. Làm thủ tục ~27/11

Điều kiện khác · 出願時にすでに日本語学校等の在籍校に1年以上在籍し、出席率90%(時間数計算)以上の者。中国語による講義を受けられる十分な学力があると認められること

Ⅱ期 · 2月3日試験

  1. Nộp hồ sơ 12/1~29/1mở sau 65 ngày
  2. →
  3. Thi 3/2
  4. →
  5. Kết quả 12/2
  6. →
  7. Làm thủ tục ~26/2

Điều kiện khác · 出願時にすでに日本語学校等の在籍校に1年以上在籍し、出席率90%(時間数計算)以上の者。中国語による講義を受けられる十分な学力があると認められること

Ⅲ期 · 3月10日試験

  1. Nộp hồ sơ 22/2~8/3mở sau 106 ngày
  2. →
  3. Thi 10/3
  4. →
  5. Kết quả 18/3
  6. →
  7. Làm thủ tục ~23/3

Điều kiện khác · 出願時にすでに日本語学校等の在籍校に1年以上在籍し、出席率90%(時間数計算)以上の者。中国語による講義を受けられる十分な学力があると認められること

Điều cần biết trước khi nộp hồ sơ

  1. 出願書類は「簡易書留速達」で郵送(持参可)し、出願期間内に必着。期間内に届かなければ出願は認められず、入学検定料も返還されない。Web出願の入力は最終締切日の3日前の午後5時まで
  2. 入学検定料は35,000円(別途手数料が必要)。一度提出した書類と入学検定料は、いかなる理由があっても返還しない
  3. 母国で小学校から高校卒業までの学校教育課程が通算12年に満たない者は、必ず出願前(入学検定料を振り込む前)に入試センターへ相談
  4. 在留資格は原則「留学」のみ(その他の在留資格の場合は問い合わせ)。中日双語入試は「留学」以外でも受験できるが、学内外の各種奨学金の対象とならない場合がある
  5. 出願者の在籍校は、一般選抜=高等学校/日本語学校/専門学校/留学生別科、指定校=高等学校/日本語学校のみ、中日双語=高等学校/日本語学校/専門学校(日本語学校等からの進学者は不可)/大学別科に限る
  6. 指定校の枠がない学校からの出願はできない。指定校推薦は経営学部経営学科のみ・第一志望の専願で、併願はできない
  7. 中日双語入試は中国語による選抜で、中国の高校は「普通高級中学」に限る。検定料は「出願確認シート」取得後に振り込む。「出願確認シート」は在籍校の担任・担当教員または教務主任が記入(塾・エージェント関係者の記入は不可)
  8. 入学手続期間内に手続を完了し、2027年3月31日(必着)までに入学辞退を申し出た者には、入学金を除いた額を返還
  9. 合格を約束して金銭を騙し取る詐欺被害が報告されている。本学が合格発表前に入学検定料以外の費用の納入をお願いすることはなく、合格後も選抜要項記載の学費等納入金以外の支払いを求めることはない
  10. 2027年9月入学の留学生入学者選抜は「未定」と案内されている

山梨学院大学 2027年度 留学生入学者選抜(一般選抜Ⅰ期〜Ⅴ期/指定校推薦Ⅰ期〜Ⅲ期)選抜要項 · 山梨学院大学 2027年度 留学生入学者選抜(中日双語入試Ⅰ期〜Ⅲ期)選抜要項 · đã xác nhận 2026-11-08

Học phí

Học phí năm đầu
¥1,896,000
Khoản nộp khi nhập học
từ ¥1,048,000
Lệ phí xét tuyển
¥35,000

2027年度の初年度納付金(前期1,048,000円+後期848,000円)。入学金200,000円、授業料458,000円×2、教育充実費190,000円×2、留学生修学支援費200,000円×2。入学手続時は前期分のみ納入

Chỉ tiêu và học phí theo ngành 2
NgànhChỉ tiêu tuyểnHọc phí năm đầu (¥)
法学部
法学科若干名(留学生選抜の合計)¥1,896,000
経営学部
経営学科80¥1,896,000

Chỉ tiêu là tổng của tất cả các kỳ tuyển sinh dành cho du học sinh. Học phí là số tiền cho đợt nhập học năm 2027.

Nhập học năm 2027 · theo thông báo tuyển sinh của trường

Hồ sơ cần chuẩn bị

卒業証明書・成績証明書(最終学歴)、在学証明書または卒業見込証明書、日本語能力の証明(JLPT成績証明書・EJU成績確認書など)、志望理由書(所定用紙・手書き)、住民票、パスポートの写し、在留カードの写し、経費支弁者の収入証明書・残高証明書、出願書類チェックシート。指定校は推薦書、中日双語は出願確認シートと小論文(中国語)も必要

Kết quả học tiếp và việc làm

Sinh viên tốt nghiệp (năm học 2025)
999 · 学部卒業者と大学院修了者を合わせた全体の数字
Có việc làm chính thức
744 · 74%
Học lên cao học, v.v.
17 · 2%

留学生のみの就職実績は公式資料で見つからない

University Portraits · số liệu của toàn bộ sinh viên (không chỉ du học sinh)

Đánh giá của sinh viên và cựu sinh viên

Chưa có đánh giá nào. Nếu bạn đang học hoặc đã học ở trường này, hãy viết đánh giá đầu tiên.

Viết đánh giá

Người liên quan đến trường hoặc công ty tư vấn du học không thể đăng bài · bài đăng không đúng sự thật sẽ bị ẩn sau khi có báo cáo · cần đăng nhập

Học bổng

  • C2C学生奨励制度(外国語学習奨励部門)— 日本語能力試験N1取得で30万円、N2取得で15万円。出身国の公用語以外の言語が対象(GPA3.0以上・入学後の取得など条件あり)
  • C2C学生奨励制度(学業奨励部門)— 累積GPA3.5以上で30万円、3.2以上で15万円(在籍中の正規生・12月〜2月募集)
  • 日本学生支援機構(JASSO)奨学金 — 外国籍で申し込めるのは、在留資格が「法定特別永住者」「永住者」「日本人の配偶者等」「永住者の配偶者等」「定住者」「家族滞在」の人(条件あり)

Hỗ trợ đời sống

外国人留学生向けの住居や寮など詳細については、合格発表後の入学手続時に案内される

Cách đến trường

酒折キャンパス(本学)
JR中央線 酒折駅, đi bộ 3 phút · 法学部・経営学部(この選抜要項の募集対象)。選抜会場も本学
山梨県甲府市酒折2-4-5

Trường này có phù hợp với bạn không?

Nhận thông tin khi có lịch tuyển sinh mới

Email chỉ dùng để gửi thông báo về lịch tuyển sinh, không chuyển cho bên khác. Bạn có thể hủy bất cứ lúc nào bằng cách trả lời email. SALLAE không tư vấn cá nhân, không tuyển sinh tại Việt Nam và không viết hồ sơ xin tư cách lưu trú thay bạn.

SALLAE tổng hợp từ thông báo tuyển sinh của trường và các nguồn chính thức (như University Portraits). Lịch trình và số tiền có thể thay đổi, vì vậy hãy luôn kiểm tra thông báo tuyển sinh của trường trước khi nộp hồ sơ.
Ảnh: さかおり (talk) 03:15, 26 February 2010 (UTC) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons